Cụm từ đi cùng với: type
Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “type” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
different typeMạnh8.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 4.030 lần
data typeMạnh8.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 1.482 lần
type diabetesMạnh8.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 767 lần
various typeTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 697 lần
specific typeTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 440 lần
personality typeTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 358 lần
main typeTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 519 lần
common typeTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 723 lần
special typeTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 333 lần
certain typeTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 745 lần
type of motivationTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 223 lần
type iiTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 368 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với type
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.