E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shock”

599 câu thật có từ shock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shock nghĩa là cú sốc. shock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shock

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng shock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electric shock993 lần
sudden shock803 lần
violent shock389 lần
severe shock389 lần
terrible shock605 lần
greatly shock434 lần
inexpressibly shock170 lần
rude shock213 lần
nervous shock217 lần
shock headed180 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shock trong kho câu?
Kho câu có 599 câu có từ shock hoặc các dạng của từ, trích từ 510 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 213 câu, rồi Bậc B2 với 107 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shock: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (73 câu), can và could (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.