Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “happen”

3.023 câu thật có từ happen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: happen nghĩa là xảy ra. happen là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to pass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ happen

Danh sách câu dẫn chứng (3.023 câu)

  • Signs can happen once in a while or most of the time.

    Từ trong câu: sign, happen, once, time

    «Menopause», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108477 (bản sửa đổi 10999692). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It might happen by genetic drift if the population is small enough.

    Từ trong câu: drift, happen, genetic, population, small, enough

    «Sewall Wright», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116195 (bản sửa đổi 7259002). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They may happen in a language or in a group of languages.

    Từ trong câu: language, happen, group

    «Cognate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127352 (bản sửa đổi 9708624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When this happens, a doctor must guess what sort of spider could have bitten the person.

    Từ trong câu: sort, happen, doctor, guess, spider, bite, person

    «Brown recluse spider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=202231 (bản sửa đổi 10923581). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The condensation happens because the air is able to hold less water when it is cooled.

    Từ trong câu: condensation, happen, because, air, able, hold, less, water

    «Dew», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238912 (bản sửa đổi 8765613). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This happened faster if the cartridge was left in a hot car.

    Từ trong câu: cartridge, happen, fast, leave, hot, car

    «8-track tape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270373 (bản sửa đổi 10822733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When this happens, the vacant seats have to be filled by co-option by the council.

    Từ trong câu: vacant, happen, seat, fill, option, council

    «Civil parishes in England», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=294713 (bản sửa đổi 10448183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They can happen when a dam bursts open or ice breaks up.

    Từ trong câu: burst, happen, dam, open, ice, break, up

    «Thunderstorm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=316622 (bản sửa đổi 10910180). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is very dangerous if it happens in the brain or heart.

    Từ trong câu: dangerous, happen, brain, heart

    «Decompression sickness», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=383822 (bản sửa đổi 10148320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This has happened a few times in the past few million years.

    Từ trong câu: million, happen, time, past, year

    «Earth's magnetic field», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=392399 (bản sửa đổi 10940686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This happens often when the protagonist does not see that they are entering a dangerous situation.

    Từ trong câu: protagonist, happen, often, see, enter, dangerous, situation

    «Thriller movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425649 (bản sửa đổi 10400594). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This happened because there were so many people on the website at once for the album.

    Từ trong câu: website, happen, because, many, people, once, album

    «Beyoncé (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429595 (bản sửa đổi 10952109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Decomposition, or rotting, is what happens to living things when they die.

    Từ trong câu: decomposition, happen, live, thing, die

    «Decomposition», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429950 (bản sửa đổi 10558035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If they do happen, they are often serious and difficult to treat.

    Từ trong câu: serious, happen, often, difficult, treat

    «Blood–brain barrier», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441211 (bản sửa đổi 10952329). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A breakup can happen when one person is unhappy in their relationship.

    Từ trong câu: breakup, happen, person, unhappy, relationship

    «Breakup», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=455908 (bản sửa đổi 10959748). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is unknown what happened to his parents or who they were.

    Từ trong câu: unknown, happen, parent

    «We Bare Bears», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=520905 (bản sửa đổi 10895397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It happens in people (especially children) who do not get enough food.

    Từ trong câu: especially, happen, people, child, get, enough, food

    «Marasmus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529893 (bản sửa đổi 9587739). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They happen in November of years that end in an even number.

    Từ trong câu: november, happen, year, end, even, number

    «Governor of New Hampshire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=673183 (bản sửa đổi 10994609). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This happened because cities grew, people traded more, and new universities opened.

    Từ trong câu: trade, happen, because, city, grow, people, new, university

    «Gothic art», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1186746 (bản sửa đổi 10804536). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When this happens, minerals dissolved in water can be deposited inside rocks.

    Từ trong câu: deposit, happen, mineral, dissolve, water, inside, rock

    «Flash evaporation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1245281 (bản sửa đổi 10961646). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When floods happen, their seeds wash to higher ground, where they grow before the next flood.

    Từ trong câu: flood, happen, seed, wash, high, ground, grow, next

    «Goulburn River», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259280 (bản sửa đổi 10843533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Whatever you may happen to have in the house will be enough.

    Từ trong câu: whatever, happen, house, enough

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Our happening to have ten fingers has really led us into a rather inconvenient numerical system.

    Từ trong câu: numerical, happen, ten, finger, really, lead, rather, inconvenient

    Edward B. Tylor, Anahuac : or, Mexico and the Mexicans, Ancient and Modern. Nguồn: Project Gutenberg #13115. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most wonderful things have happened and are continually happening to us.

    Từ trong câu: continually, happen, wonderful, thing

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It happened that he was commissioned to take charge of Vaga, which was a large city.

    Từ trong câu: commission, happen, take, charge, large, city

    46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 2 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14114. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It happened on the day following this that there was a reading lesson in Peter's class.

    Từ trong câu: class, happen, day, follow, read, lesson

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was what happened that day on both sides of the wall.

    Từ trong câu: both, happen, day, side, wall

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And you say Lewis happened to be in Mobile at the time?"

    Từ trong câu: mobile, happen, time

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Ah, how does it happen to be yours, I'd like to know?”

    Từ trong câu: yours, happen, like, know

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “After what has happened in that horrible room, she is more repellent to me than ever.

    Từ trong câu: horrible, happen, room, ever

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng happen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whatever happen2.872 lần
anything happen2.480 lần
accident happen1.124 lần
thing happen2.772 lần
going to happen2.706 lần
sometimes happen1.410 lần
things happen2.181 lần
happen to meet1.248 lần
frequently happen745 lần
what's happen736 lần
happen since1.355 lần
something happen1.482 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ happen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happen trong kho câu?
Kho câu có 3.023 câu có từ happen hoặc các dạng của từ, trích từ 2.011 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ happen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 805 câu, rồi Bậc B1 với 668 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ happen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ happen: Câu phủ định (605 câu), Quá khứ đơn (534 câu), Quá khứ hoàn thành (322 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.