E
EngveraDictionary & Reader

Cụm từ đi cùng với: happen

Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “happen”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.

Danh sách cụm từ đi cùng “happen”

Hiển thị 12 / 12 mẫu ghép
whatever happenlogDice 8.0
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 2.872 lần
anything happenlogDice 7.1
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 2.480 lần
accident happenlogDice 7.0
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 1.124 lần
thing happenlogDice 7.0
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 2.772 lần
going to happenlogDice 6.9
Vị trí: Trước, cách một từ/Lượt ghép: 2.706 lần
sometimes happenlogDice 6.7
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 1.410 lần
things happenlogDice 6.7
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 2.181 lần
happen to meetlogDice 6.7
Vị trí: Sau, cách một từ/Lượt ghép: 1.248 lần
frequently happenlogDice 6.4
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 745 lần
what's happenlogDice 6.4
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 736 lần
happen sincelogDice 6.2
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 1.355 lần
something happenlogDice 6.1
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 1.482 lần

Đối chiếu cách dùng của “happen”

Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.