Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “happen”

3.023 câu thật có từ happen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: happen nghĩa là xảy ra. happen là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to pass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ happen

Danh sách câu dẫn chứng (605 câu)

Từ hay đi cùng happen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
whatever happen2.872 lần
anything happen2.480 lần
accident happen1.124 lần
thing happen2.772 lần
going to happen2.706 lần
sometimes happen1.410 lần
things happen2.181 lần
happen to meet1.248 lần
frequently happen745 lần
what's happen736 lần
happen since1.355 lần
something happen1.482 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ happen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happen trong kho câu?
Kho câu có 3.023 câu có từ happen hoặc các dạng của từ, trích từ 2.011 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ happen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 805 câu, rồi Bậc B1 với 668 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ happen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ happen: Câu phủ định (605 câu), Quá khứ đơn (534 câu), Quá khứ hoàn thành (322 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.