Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “happen”

3.003 câu thật có từ happen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: happen nghĩa là xảy ra. happen là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: come to pass. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ happen

Danh sách câu dẫn chứng (136 câu)

    Từ hay đi cùng happen

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    whatever happen2.872 lần
    anything happen2.480 lần
    accident happen1.124 lần
    thing happen2.772 lần
    going to happen2.706 lần
    sometimes happen1.410 lần
    things happen2.181 lần
    happen to meet1.248 lần
    frequently happen745 lần
    what's happen736 lần
    happen since1.355 lần
    something happen1.482 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ happen

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happen trong kho câu?
    Kho câu có 3.003 câu có từ happen hoặc các dạng của từ, trích từ 2.009 tác phẩm và tài liệu. 46 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ happen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happen gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 801 câu, rồi Bậc B1 với 662 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ happen?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ happen: Câu phủ định (601 câu), Quá khứ đơn (528 câu), Quá khứ hoàn thành (316 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.