Câu tiếng Anh có từ “golden”
711 câu thật có từ golden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: golden nghĩa là vàng. golden là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the deep slightly brownish color of gold. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ golden
Danh sách câu dẫn chứng (78 câu)
When a golden drop of sunlight falls from the sky, a magic flower grows.
Từ trong câu: golden, magic, sunlight, drop, fall, sky, flower, grow
«Tangled», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368314 (bản sửa đổi 10955913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
May we be build a golden age of love, peace and happiness on earth.
Từ trong câu: golden, build, age, love, peace, happiness, earth
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With her right hand she touches nine golden coins, which lie on the ground.
Từ trong câu: golden, right, hand, touch, nine, coin, lie, ground
«Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This period is considered the golden age in the history of the city.
Từ trong câu: golden, period, consider, age, history, city
«Perpignan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129633 (bản sửa đổi 10863501). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The head of an African golden cat has light spots around the eyes.
Từ trong câu: golden, head, cat, light, spot, around, eye
«African golden cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367124 (bản sửa đổi 8755269). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Under this golden tree was the little boy he loved best of all the children.
Từ trong câu: golden, tree, little, boy, love, best, child
«Themes in Literature/Isolation and Community/The Selfish Giant», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441370 (bản sửa đổi 4423197). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“And what are those golden rocks like when you stand under them?” she once asked.
Từ trong câu: golden, rock, like, stand, once, ask
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The most common kind is golden-colored, but goldfish come in many different shapes and sizes.
Từ trong câu: golden, common, kind, color, come, many, different, shape
«Goldfish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21630 (bản sửa đổi 10945248). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One man, Hippomenes, won by dropping three golden apples on the track.
Từ trong câu: golden, man, will, drop, apple, track
«Atalanta», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=613698 (bản sửa đổi 10895515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The eyes are round and wide, with a golden yellow eye color.
Từ trong câu: golden, eye, round, wide, yellow, color
«Burmese cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1056761 (bản sửa đổi 10959985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
On the one hand, most 'golden rules' do apply in the age of Internet as well.
Từ trong câu: golden, hand, rule, apply, age, internet, well
«Social, Professional and Ethical Aspects of IT/IT and Ethics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323605 (bản sửa đổi 2739226). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Spanish heard about this, and the people told them that there was a great golden city somewhere.
Từ trong câu: golden, hear, people, tell, great, city, somewhere
«Colombia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6351 (bản sửa đổi 10986756). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She goes on from day to day, from hour to hour, as they did in the Golden Age.
Từ trong câu: golden, go, day, hour, age
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Roast on both the sides until it turns golden brown.
Từ trong câu: golden, roast, side, until, turn, brown
«Student Projects/10 min Easy, Tasty and Healthy cooking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255669 (bản sửa đổi 2459335). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
You have read about the golden age of the past.
Từ trong câu: golden, read, age, past
David Patterson Hatch, Last letters from the living dead man. Nguồn: Project Gutenberg #76990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were passing out of the open door-way into the calm golden light of the passing day.
Từ trong câu: golden, pass, out, open, door, way, calm, light
Ouida, In a winter city. Nguồn: Project Gutenberg #79472. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was considered a golden age in Chinese history.
Từ trong câu: golden, consider, age, history
«History of China», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30337 (bản sửa đổi 11014365). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is a good looking man with golden hair.
Từ trong câu: golden, good, look, man, hair
«Kullervo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50546 (bản sửa đổi 10572727). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was a film star during Hollywood's golden age.
Từ trong câu: golden, film, star, age
«Hedy Lamarr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=211010 (bản sửa đổi 9680468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Golden week is the longest national holiday in Japan.
Từ trong câu: golden, week, long, national, holiday
«Hamamatsu festival», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563693 (bản sửa đổi 9735657). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Best to save gold on golden apples and carrots.
Từ trong câu: golden, carrot, best, save, gold, apple
«Minecraft/Armour», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449218 (bản sửa đổi 4460734). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
White being the worst and golden being the best.
Từ trong câu: golden, white, bad, best
«Digital Media Concepts/Fortnite», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=240022 (bản sửa đổi 2578144). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The Golden brands focus more difficult colors like pink.
Từ trong câu: golden, brand, focus, difficult, color, like, pink
«Digital Media Concepts/Color-blind lens/EnChroma», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=254380 (bản sửa đổi 2765018). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Wait about an hour or until golden-brown.
Từ trong câu: golden, wait, hour, until, brown
«Raising Chickens/Death/Butchering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35444 (bản sửa đổi 3930763). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
More golden coins to grace your silver age.
Từ trong câu: golden, grace, coin, silver, age
«Collaborative play writing/John Brewen/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102920 (bản sửa đổi 1216430). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
More on this in the golden numbers section.
Từ trong câu: golden, number, section
«Engineering Projects/StrandBeest/My Work/tutorial», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=140245 (bản sửa đổi 2223168). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Follow the golden rule yourself, especially toward children.
Từ trong câu: golden, follow, rule, yourself, especially, toward, child
«Living the Golden Rule/Moral Reasoning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208377 (bản sửa đổi 2606892). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In short, it was a golden year.
Từ trong câu: golden, short, year
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
That long, low back of purple cloud is the shore, and the clear sky further on is like a golden sea.”
Từ trong câu: golden, low, shore, further, sea, clear, long, back
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is called the 'golden' rule because there is value in having this kind of respect and caring attitude for one another.
Từ trong câu: golden, call, rule, because, value, kind, respect, care
«Golden Rule», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7438 (bản sửa đổi 8960679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng golden
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ golden
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ golden trong kho câu?
- Kho câu có 711 câu có từ golden hoặc các dạng của từ, trích từ 506 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ golden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ golden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B2 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ golden?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ golden: Quá khứ đơn (121 câu), Câu phủ định (58 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.