Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “golden”

719 câu thật có từ golden hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: golden nghĩa là vàng. golden là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having the deep slightly brownish color of gold. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ golden

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Every moment of the afternoon was full of new things and every hour the sunshine grew more golden.

    Từ trong câu: sunshine, every, moment, afternoon, full, new, thing, hour

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng golden

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
golden hair3.631 lần
golden fleece986 lần
golden haired876 lần
golden curls638 lần
golden eagle669 lần
golden globe561 lần
golden age1.512 lần
golden rule818 lần
golden locks474 lần
golden gate850 lần
golden horn486 lần
golden apples370 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ golden

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ golden trong kho câu?
Kho câu có 719 câu có từ golden hoặc các dạng của từ, trích từ 509 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ golden xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ golden gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 217 câu, rồi Bậc B2 với 115 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ golden?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ golden: Quá khứ đơn (123 câu), Câu phủ định (59 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.