E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “frontier”

241 câu thật có từ frontier hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: frontier nghĩa là biên giới. frontier là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a wilderness at the edge of a settled area of a country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ frontier

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng frontier

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
western frontier329 lần
eastern frontier219 lần
northern frontier243 lần
frontier settlements106 lần
frontier shack66 lần
belgian frontier70 lần
electronic frontier79 lần
niagara frontier66 lần
crossed the frontier270 lần
frontier towns107 lần
austrian frontier67 lần
russian frontier105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ frontier

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ frontier trong kho câu?
Kho câu có 241 câu có từ frontier hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ frontier xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ frontier gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ frontier?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ frontier: Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), Câu phủ định (19 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.