Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “far”

5.833 câu thật có từ far hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: far nghĩa là xa. far là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a considerable degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ far

Danh sách câu dẫn chứng (5.833 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng far nằm ở trang từ điển: far đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ far

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ far trong kho câu?
Kho câu có 5.833 câu có từ far hoặc các dạng của từ, trích từ 2.694 tác phẩm và tài liệu. 100 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ far xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ far gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.845 câu, rồi Bậc B1 với 1.132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.