Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “door”

4.857 câu thật có từ door hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: door nghĩa là cửa. door là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a swinging or sliding barrier that will close the entrance to a room or building or vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ door

Danh sách câu dẫn chứng (215 câu)

Từ hay đi cùng door

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
opened the door17.495 lần
door opened13.822 lần
front door9.507 lần
open the door10.681 lần
closed the door7.789 lần
shut the door6.697 lần
open door8.989 lần
towards the door6.105 lần
door behind5.336 lần
door open5.608 lần
door closed4.160 lần
hall door3.718 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ door

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ door trong kho câu?
Kho câu có 4.857 câu có từ door hoặc các dạng của từ, trích từ 1.797 tác phẩm và tài liệu. 73 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ door xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ door gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.451 câu, rồi Bậc B1 với 849 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ door?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ door: Quá khứ đơn (1.644 câu), Câu phủ định (396 câu), Quá khứ hoàn thành (383 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.