Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “come”

21.541 câu thật có từ come hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: come nghĩa là đến. come là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move toward, travel toward something or somebody or approach something or somebody. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ come

Danh sách câu dẫn chứng (857 câu)

Từ hay đi cùng come

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
come back108.269 lần
come out90.413 lần
come up88.066 lần
come down65.573 lần
come into68.267 lần
come home37.926 lần
come over34.430 lần
come forward17.231 lần
come near15.064 lần
come across12.307 lần
come to see16.483 lần
come with39.080 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ come

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ come trong kho câu?
Kho câu có 21.541 câu có từ come hoặc các dạng của từ, trích từ 7.663 tác phẩm và tài liệu. 349 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ come xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ come gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6.336 câu, rồi Bậc B1 với 3.987 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ come?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ come: Quá khứ đơn (5.820 câu), Câu phủ định (2.966 câu), Quá khứ hoàn thành (2.022 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.