housemaster
danh từB2- housemasters
housemaster nghĩa là quản gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
housemaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: teacher in charge of a school boardinghouse.
Các nét nghĩa của từ housemaster
- 1
danh từB2
teacher in charge of a school boardinghouse
giáo viên phụ trách khu nội trú của trườngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về housemaster
housemaster nghĩa là gì?
housemaster nghĩa là quản gia (bản dịch máy, chưa biên tập). housemaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: teacher in charge of a school boardinghouse.
housemaster được dùng trong câu như thế nào?
A long feud with another boy--ending in a highly organized fight--absolute defiance of tutor and housemaster on Desmond's part--and threatened expulsion. (Humphry, Mrs. Ward, Elizabeth's Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #13573.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/housemaster, mã đối chiếu EV-E04EFECC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng