Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

housemaster

danh từB2
housemasters

housemaster nghĩa là quản gia (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

housemaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: teacher in charge of a school boardinghouse.

Các nét nghĩa của từ housemaster

  1. 1

    danh từB2

    teacher in charge of a school boardinghouse

    giáo viên phụ trách khu nội trú của trườngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về housemaster

housemaster nghĩa là gì?

housemaster nghĩa là quản gia (bản dịch máy, chưa biên tập). housemaster là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: teacher in charge of a school boardinghouse.

housemaster được dùng trong câu như thế nào?

A long feud with another boy--ending in a highly organized fight--absolute defiance of tutor and housemaster on Desmond's part--and threatened expulsion. (Humphry, Mrs. Ward, Elizabeth's Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #13573.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/housemaster, mã đối chiếu EV-E04EFECC. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “housemaster” được dùng ra sao trong câu thật

7 câu tiêu biểu có chứa housemaster và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A long feud with another boy--ending in a highly organized fight--absolute defiance of tutor and housemaster on Desmond's part--and threatened expulsion.

Mối thù lâu dài với một cậu bé khác - kết thúc bằng một cuộc chiến có tổ chức cao - sự thách thức tuyệt đối của gia sư và quản lý nhà về phía Desmond - và bị đe dọa đuổi học.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Elizabeth's Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #13573. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“They never do grow up,” said the housemaster; “that is their tragedy.

“Chúng không bao giờ lớn lên,” người quản lý nói; “Đó là bi kịch của họ.dịch máy, chưa biên tập

Saki, The Unbearable Bassington. Nguồn: Project Gutenberg #555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Though voting against the abuser, Mr Fowler, a former housemaster, admits he now regrets his vote.

Mặc dù bỏ phiếu chống lại kẻ bạo hành, ông Fowler, một cựu quản lý nhà, thừa nhận giờ đây ông rất hối hận về lá phiếu của mình.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241485 (bản sửa đổi 4629310). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Our housemasters were two men whom we called Fathers from habit and tradition, though they were not priests.
Honoré de Balzac, The Works of Honoré de Balzac: About Catherine de' Medici, Seraphita, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #37285. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She threatened me because of jealousy, and struck me with hard blows; nowhere found I a better housemaster, nor anywhere a worse housewife.”
Paul B. Du Chaillu, Ivar the Viking A romantic history based upon authentic facts of the third and fourth centuries. Nguồn: Project Gutenberg #56810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"You must not be disheartened at that," Mr. Cornish, who was the "housemaster," told them.
G. A. Henty, The Dash for Khartoum: A Tale of the Nile Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #21986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Heaven forbid that I should try,” replied the housemaster.
Saki, The Unbearable Bassington. Nguồn: Project Gutenberg #555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB