menacingly
trạng từmenacingly nghĩa là một cách đe dọa.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC2
in a menacing manner
→một cách đe dọa
Đồng nghĩa:threateninglyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)brandished menacingly6 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa menacingly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"But I want to know," sternly, almost menacingly, insisted the other.“Nhưng tôi muốn biết,” người kia khẳng định một cách nghiêm khắc, gần như đe dọa.
He threw down his burden as soon as he perceived me, and, snatching up his axe, advanced menacingly towards me.Anh ta ném gánh nặng xuống ngay khi nhận ra tôi, và chộp lấy chiếc rìu của mình, tiến về phía tôi đầy đe dọa.
“You yourself would be committing a crime, against me and against this house,” he said menacingly.“Chính anh sẽ phạm tội chống lại tôi và chống lại ngôi nhà này,” anh nói đầy đe dọa.
The serpent shrank back a little, lowering its head, but keeping it playing about menacingly, as its eyes glittered in the sunlight."Come," she said to Archy, for the crowd was now closing around them menacingly."Are you ready for work?" cried the leader of the little gang, seizing him by the collar menacingly.As he spoke he drew out a long, murderous-looking knife, and approached Jasper menacingly.Melmar started up, opened the window, cried “Get away, you little fool!--who wanted you?” and shook his fist at her menacingly.“Well, don't venture among the Drumcoologhan boys alone; that, at least, I would recommend you,” said the doctor, menacingly.“Sire, you flatter your ally, and you wish to deceive her,” said Madame, threatening the king with her finger menacingly raised.To each of them there had come that fearful phantom figure, rising before them awfully, menacingly, with an aspect of terrible import.“Steady, you devil!” cried the baronet, as he drew on his hose; then shook his axe menacingly towards the spider.Câu hỏi thường gặp về menacingly (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. menacingly nghĩa là gì trong tiếng Việt?
menacingly có nghĩa chính là: một cách đe dọa. Định nghĩa tiếng Anh: "in a menacing manner".
2. menacingly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
menacingly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của menacingly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), menacingly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɛnəsɪŋli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. menacingly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ menacingly được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của menacingly gồm những dạng nào?
Từ menacingly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với menacingly là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: brandished menacingly.
7. menacingly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: threateningly. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến menacingly?
Từ menacingly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với menacingly đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""But I want to know," sternly, almost menacingly, insisted the other." (Dịch nghĩa: “Nhưng tôi muốn biết,” người kia khẳng định một cách nghiêm khắc, gần như đe dọa.). Câu văn minh họa cách dùng menacingly làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng menacingly?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.