Câu tiếng Anh có từ “because”
9.026 câu thật có từ because hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: because nghĩa là bởi vì, do là (liên từ chỉ nguyên nhân). because là một liên từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: for the reason that; since. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ because
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (9.026 câu)
Because of concert bookings and other things they decided to keep it secret for a while.”
Từ trong câu: booking, because, concert, book, thing, decide, keep, secret
Vic Whitman, Hot Music · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
They have hidden it here because they intend returning for it later.
Từ trong câu: hidden, because, intend, return, late
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
It’s very difficult for him, because he’s made the conditions, to see that they need altering.
Từ trong câu: alter, because, condition, need, difficult, make, see
Phyllis Bottome, The Kingfisher · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Because thou camest to the Lord wickedly, and thy heart is full of guile and deceit.
Từ trong câu: wickedly, because, heart, full, deceit
Khuyết danh, The Bible, Douay-Rheims, Book 26: Ecclesiasticus The Challoner Revision · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Secondly, because the dear old lady, Mrs Court (if I am Mr) gets distressed by it.’
Từ trong câu: secondly, because, dear, old, lady, mrs, court, mr
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
They ain’t no account, because the thing don’t ever happen the same way again—and can’t.
Từ trong câu: account, because, thing, ever, happen, way, again
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
It was all her own, because the bargain was at an end.
Từ trong câu: bargain, because, end
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
This is because subsistence farmers are generally less educated, and they have less money to buy equipment.
Từ trong câu: subsistence, because, farmer, generally, less, educate, money, buy
«Farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19 (bản sửa đổi 10996233) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because plastic lasts so long, plastic pollution is a major problem.
Từ trong câu: pollution, because, plastic, last, long, major, problem
«Plastic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=646 (bản sửa đổi 10856821) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because the military makes some citizens do forced labour.
Từ trong câu: labor, because, military, make, citizen, force
«Slavery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803 (bản sửa đổi 10936772) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because the people have voted against using the euro.
Từ trong câu: euro, because, people, vote, use
«Sweden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2136 (bản sửa đổi 10950999) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They do this because copyright law can stop people sharing information.
Từ trong câu: copyright, because, law, stop, people, share, information
«Creative Commons», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3030 (bản sửa đổi 10003771) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because he was the sage of the Śākyan clan.
Từ trong câu: sage, because, clan
«Gautama Buddha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3773 (bản sửa đổi 10925555) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this case, nothing can spill out of the battery.
Từ trong câu: spill, because, case, nothing, out, battery
«Battery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6527 (bản sửa đổi 10970964) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this, bombers are not outfitted to fight other airplanes.
Từ trong câu: outfit, because, bomber, fight, airplane
«Bomber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6664 (bản sửa đổi 10732124) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because we are using light with a longer wavelength.
Từ trong câu: wavelength, because, use, light, long
«Quantum mechanics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7136 (bản sửa đổi 10725732) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They say this is because he changed his opinion too often.
Từ trong câu: opinion, because, change, often
«Paul Martin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7496 (bản sửa đổi 10803599) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was because water coming into the sea was being diverted.
Từ trong câu: divert, because, water, come, sea
«Kazakhstan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11232 (bản sửa đổi 10997643) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of that, the population of the island grew very slowly.
Từ trong câu: slowly, because, population, island, grow
«Dominican Republic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15648 (bản sửa đổi 10776765) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because a lot of medieval documents do not survive.
Từ trong câu: medieval, because, lot, document, survive
«Castle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15933 (bản sửa đổi 10698463) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also, because of the nationalism movement, some people in the Empire wanted to have their own country.
Từ trong câu: nationalism, because, movement, people, empire, want, country
«Ottoman Empire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16844 (bản sửa đổi 11010254) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because people are afraid that their budget would be downsized while every administrative area become much larger.
Từ trong câu: downsize, because, people, afraid, budget, every, administrative, area
«Tainan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=36056 (bản sửa đổi 9563300) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This may have been because he was jealous of their success.
Từ trong câu: jealous, because, success
«César Cui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40512 (bản sửa đổi 10355238) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But because it has a scary appearance it is often exterminated.
Từ trong câu: scary, because, appearance, often
«Centipede», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40596 (bản sửa đổi 10871142) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this, she had to be massaged twice every week.
Từ trong câu: massage, because, twice, every, week
«Grand Duchess Anastasia Nikolaevna of Russia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48982 (bản sửa đổi 10940070) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is because they can be used to track browsing behavior.
Từ trong câu: browse, because, use, track, behavior
«HTTP cookie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=66923 (bản sửa đổi 10850046) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this, the individual story arcs for "Runaways" are collected in small, manga-sized trade paperbacks.
Từ trong câu: paperback, because, individual, story, arc, runaway, collect, small
«Runaways (comics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87592 (bản sửa đổi 11007257) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this, the results of the election were not used.
Từ trong câu: election, because, result, use
«José Figueres Ferrer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102066 (bản sửa đổi 9840897) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of all that the animals live now a horrible life.
Từ trong câu: horrible, because, animal, live, now, life
«Snowball (Animal Farm)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108265 (bản sửa đổi 10438871) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They could not because there was a blizzard (a severe snowstorm).
Từ trong câu: snowstorm, because, severe
«Balto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=109866 (bản sửa đổi 10473414) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng because
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ because
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ because trong kho câu?
- Kho câu có 9.026 câu có từ because hoặc các dạng của từ, trích từ 5.580 tác phẩm và tài liệu. 208 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ because xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ because gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.718 câu, rồi Bậc B1 với 1.935 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ because?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ because: Câu phủ định (2.184 câu), Quá khứ đơn (1.522 câu), can và could (938 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.