Câu tiếng Anh có từ “back”
10.117 câu thật có từ back hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: back nghĩa là trở lại. back là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to or toward a former location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ back
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (10.117 câu)
"But how can we stay back to back?" asked Margaret sharply.
Từ trong câu: sharply, stay, back, ask
E. E. Smith, The Skylark of Valeron · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
"I hailed him back," said the corporal, "but he said nothing.
Từ trong câu: corporal, hail, back, nothing
Manly Wade Wellman, Fearful Rock · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
What exactly was at the back of the sleuth’s mind, prompting these manoeuvres, he did not know.
Từ trong câu: manoeuvre, exactly, back, mind, prompt, know
P. G. Wodehouse, Mike · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
We could not go back into the Mathematic lesson because we had been crying such a lot.
Từ trong câu: mathematics, go, back, lesson, because, cry, lot
Sigmund, 1856-1939 [Author of introduction, etc.] Freud, A Young Girl's Diary · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US
Drew us back from those darting misty arms even as they were a hair-breadth from us!
Từ trong câu: misty, draw, back, arm, even, hair
Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Pressing back the questions I longed to ask, I introduced myself.
Từ trong câu: introduce, press, back, question, long, ask, myself
Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Agnes laughingly put back some scattered locks of his grey hair, that he might see us better.
Từ trong câu: scatter, put, back, lock, gray, hair, see, better
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
My instructions are, Copperfield, to put this placard on your back.
Từ trong câu: instruction, put, back
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Shove back all English half-pence and base copper tokens, such as are very plenty about town!
Từ trong câu: plenty, base, back, half, pence, copper, town
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
"How stupid I are!" said Gigi, thrusting the envelope back again.
Từ trong câu: envelope, stupid, back, again
Edna Lyall, Knight-errant · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Tomina sat back in her chair, looking very fragile and white.
Từ trong câu: chair, sit, back, look, white
Amy Le Feuvre, Tomina in retreat · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
As they galloped, she looked tautly back to where K'Lamm had dropped from sight in the moonlight.
Từ trong câu: tautly, look, back, drop, sight, moonlight
Edmond Hamilton, The lake of life · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
“It is ‘they’ come back again!” the young midshipman had said, and every one had understood him.
Từ trong câu: young, come, back, again, every, understand
Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US
But busy, uninteresting, joyous faces brought back despair to my heart.
Từ trong câu: busy, uninteresting, back, face, bring, despair, heart
Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
When he got back, Lightwood was standing over the fire, brooding in a sufficiently low-spirited manner.
Từ trong câu: sufficiently, get, back, stand, fire, low, spirit, manner
Charles Dickens, Our Mutual Friend · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It is given back to him with a "DECEASED" stamp.
Từ trong câu: stamp, give, back
«Brokeback Mountain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20260 (bản sửa đổi 11000327) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He then turned back and asked her to marry him.
Từ trong câu: marry, turn, back, ask
«Hera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23114 (bản sửa đổi 10823900) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Syaoran smiles lovingly back at her, happy to know this.
Từ trong câu: lovingly, smile, back, happy, know
«Cardcaptor Sakura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26085 (bản sửa đổi 10616796) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The publishers called back the newspapers with the printing error.
Từ trong câu: publisher, call, back, newspaper, print, error
«Edith Bolling Wilson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32591 (bản sửa đổi 10245196) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It gives them back the tax privileges they had earlier.
Từ trong câu: privilege, give, back, tax, early
«Rosetta Stone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77040 (bản sửa đổi 10296916) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He went back alone in October of the same year.
Từ trong câu: october, go, back, alone, year
«Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They come back to life with the other sea creatures.
Từ trong câu: creature, come, back, life, sea
«The SpongeBob SquarePants Movie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=119915 (bản sửa đổi 10754082) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After that, it was fixed and went back to flying.
Từ trong câu: fix, go, back, fly
«Iran Air Flight 227», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279942 (bản sửa đổi 8934464) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In February Stuart sent back two men with five horses.
Từ trong câu: february, send, back, man, five, horse
«John McDouall Stuart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286608 (bản sửa đổi 10494963) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is black, with a grey back of the head.
Từ trong câu: gray, black, back, head
«Jackdaw», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391133 (bản sửa đổi 10193489) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Students have to be invited back for the second year.
Từ trong câu: invite, student, back, second, year
«American Academy of Dramatic Arts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=512395 (bản sửa đổi 10511580) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After it took back North Korea, it led to a tug-of-war that lasted throughout the war.
Từ trong câu: tug, take, back, north, lead, war, last, throughout
«Division of Korea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=591299 (bản sửa đổi 9775091) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He can bring her memory back, and Archie is killed.
Từ trong câu: memory, bring, back, kill
«Zindagi Ki Mehek», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=618903 (bản sửa đổi 10921448) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She specialised in the centre back position for the team.
Từ trong câu: specialise, center, back, position, team
«Kaitlin Howarth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=763918 (bản sửa đổi 10255934) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They all go back to the gym to find Monokuma.
Từ trong câu: gym, go, back, find
«Danganronpa (franchise)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=835523 (bản sửa đổi 10964532) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng back nằm ở trang từ điển: back đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ back
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ back trong kho câu?
- Kho câu có 10.117 câu có từ back hoặc các dạng của từ, trích từ 4.414 tác phẩm và tài liệu. 129 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ back xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ back gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.990 câu, rồi Bậc B1 với 1.912 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.