Câu tiếng Anh có từ “back”
9.580 câu thật có từ back hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: back nghĩa là trở lại. back là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or to or toward a former location. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ back
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (9.580 câu)
It was a work of synthesis, backed by his own personal observations on his travels.
Từ trong câu: synthesis, work, back, personal, observation, travel
«Charles Lyell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199791 (bản sửa đổi 5551395) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The other part is radiated back to the atmosphere and to the universe.
Từ trong câu: radiate, part, back, atmosphere, universe
«Atmospheric circulation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=278579 (bản sửa đổi 10386741) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She came back after two months, but the atmosphere at the house was not better.
Từ trong câu: atmosphere, come, back, month, house, better
«Judith Barsi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290934 (bản sửa đổi 10836155) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To get back to their normal weight, they need to change their diet.
Từ trong câu: normal, get, back, weight, need, change, diet
«Diet (nutrition)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299528 (bản sửa đổi 10937436) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Straight-back style is used when straight body lines are wanted and possible.
Từ trong câu: style, straight, back, use, body, line, want, possible
«Handstand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300962 (bản sửa đổi 7760755) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its logo is a griffin with its back two legs inside a shield.
Từ trong câu: shield, logo, back, leg, inside
«The Brunts School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=301271 (bản sửa đổi 10666383) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If there is, it sends back the article in a mobile-friendly format.
Từ trong câu: friendly, send, back, article, mobile, format
«QRpedia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306119 (bản sửa đổi 9978727) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After retiring back to Britain, he began to write seriously and full-time.
Từ trong câu: seriously, retire, back, begin, write, full, time
«Joyce Cary», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=367054 (bản sửa đổi 7870471) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He served as a back-up goaltender during his time with the Rangers.
Từ trong câu: ranger, serve, back, up, time
«Emile Francis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421942 (bản sửa đổi 10559899) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This time it was to escort back to England a new member of his monastery.
Từ trong câu: escort, time, back, new, member, monastery
«Benedict Biscop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428521 (bản sửa đổi 10841372) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After he came back he was still part of the squad but still played seldomly.
Từ trong câu: squad, come, back, still, part, play
«Kevin Kampl», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430669 (bản sửa đổi 10894458) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The cabriolet Spider had no back seat and almost no space for luggage.
Từ trong câu: luggage, spider, back, seat, almost, space
«Alfa Romeo GTV (1995)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=540451 (bản sửa đổi 5434353) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Arriving back in Weymouth, Dawson is congratulated for having saved so many men.
Từ trong câu: congratulate, arrive, back, save, many, man
«Dunkirk (2017 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=592810 (bản sửa đổi 10994701) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If they were unsatisfied, they could come back stage and take a refund.
Từ trong câu: refund, come, back, stage, take
«Hortencio Pereira», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=684019 (bản sửa đổi 10939574) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She went back to the sky and left him for as long as he lived.
Từ trong câu: sky, go, back, leave, long, live
«Uenuku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=756640 (bản sửa đổi 10253430) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When they come back, they are given a ceremony that makes them men.
Từ trong câu: ceremony, come, back, give, make, man
«Nation (novel)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=836142 (bản sửa đổi 10376481) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also get back the main amount of money they invested when the bond ends.
Từ trong câu: invest, get, back, main, amount, money, bond, end
«Zero-coupon bond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=839998 (bản sửa đổi 10900800) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was afraid to come back home and did not want to go to Belarus.
Từ trong câu: afraid, come, back, home, want, go
«Krystsina Tsimanouskaya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=860480 (bản sửa đổi 10327262) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Barney dissolves back into his original stuffed form and winks to the audience.
Từ trong câu: wink, dissolve, back, original, stuff, form, audience
«Barney & Friends», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=938546 (bản sửa đổi 10981970) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most frogs dig with their back legs, but this frog digs with its front legs.
Từ trong câu: dig, frog, back, leg, front
«Strecker's chorus frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=952400 (bản sửa đổi 8696253) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He came back to the Netherlands to follow a clown course in Amsterdam.
Từ trong câu: clown, come, back, follow, course
«Jan Krol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989604 (bản sửa đổi 10950357) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He went back to the States and acquired a degree in counselling psychology.
Từ trong câu: counselling, go, back, state, acquire, degree, counsel, psychology
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details.
On our way back we saw many people, of various descriptions, fishing in the river.
Từ trong câu: fishing, way, back, saw, many, people, various, description
Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 08 The Later Renaissance: from Gutenberg to the Reformation · Tiếng Anh · PD-US
People changed it back so that animals would have a place to live.
Từ trong câu: live, animal, back, people, change, place
«Tlalocohyla celeste», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1077422 (bản sửa đổi 9308670) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some victims' back-sided ribs had sharp cuts, maybe because they died trying to escape.
Từ trong câu: rib, victim, back, side, sharp, cut, maybe, because
«Jebel Sahaba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1085145 (bản sửa đổi 10857436) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The skin of the frog's back is tan to red-brown in color.
Từ trong câu: tan, skin, back, red, brown, color
«Allobates grillicantus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1168342 (bản sửa đổi 10892985) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When he came back, alas! the zeal of the business was gone by.
Từ trong câu: business, zeal, back, come, go
Jane Austen, Persuasion · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Come back tomorrow, if you ain't through yet, and we'll repate the perfarmance.
Từ trong câu: tomorrow, come, back
Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
They were of different sizes, and some had their mahouts or palanquins on their backs.
Từ trong câu: size, different, back
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
When I got back to the house they was mad and wanted to whip me.
Từ trong câu: mad, get, back, house, want, whip
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Từ hay đi cùng back
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ back
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ back trong kho câu?
- Kho câu có 9.580 câu có từ back hoặc các dạng của từ, trích từ 4.402 tác phẩm và tài liệu. 129 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ back xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ back gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.823 câu, rồi Bậc B1 với 1.817 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ back?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ back: Quá khứ đơn (2.854 câu), Câu phủ định (982 câu), Quá khứ hoàn thành (651 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.