Câu tiếng Anh có từ “album”
461 câu thật có từ album hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: album nghĩa là một hoặc nhiều bản ghi được phát hành cùng nhau. album là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or more recordings issued together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ album
Danh sách câu dẫn chứng (111 câu)
"ON THE PORTRAIT OF THE BUTTERFLY ON THE SECOND LEAF OF THIS ALBUM.
Từ trong câu: album, portrait, butterfly, second, leaf
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then there were albums, with more photographs, of people and of “views.”
Từ trong câu: album, photograph, people, view
Elisabeth Woodbridge Morris, More Jonathan Papers. Nguồn: Project Gutenberg #20141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wanted that more than anything, and still have it, and I gave him my stamp album.
Từ trong câu: album, want, anything, still, give, stamp
T. T. Jeans, Ford of H.M.S. Vigilant: A Tale of the Chusan Archipelago. Nguồn: Project Gutenberg #46500. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fifty years after "I Got a Woman" was written, Kanye West released "Gold Digger" on the album Late Registration.
Từ trong câu: album, fifty, year, get, woman, write, west, release
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
However, I had seen photographs and had some pointed out to me in the family album--photographs of them in various Communist countries.
Từ trong câu: album, however, see, photograph, point, out, family, various
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The album saw the band move more into a progressive and death metal style.
Từ trong câu: progressive, album, saw, band, move, death, metal, style
«Into Eternity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=393451 (bản sửa đổi 10829284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album got good reviews, but sold fewer copies than his earlier albums.
Từ trong câu: few, album, get, good, review, sell, copy, early
«Nas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73345 (bản sửa đổi 10771695). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She said that the album was about growing up and learning about herself.
Từ trong câu: herself, album, grow, up, learn
«Olivia Rodrigo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820452 (bản sửa đổi 11014483). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album covers where different based off of who the target audience was.
Từ trong câu: target, album, cover, different, base, off, audience
«Digital Media and Information in Society/Student Journals/Reese02/Feminists Theory Phonograph», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300484 (bản sửa đổi 2577651). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The album has since been considered a classic of the time.
Từ trong câu: classic, album, since, consider, time
«Deep Purple», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13650 (bản sửa đổi 10847126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album cover shows a drawing of a teenager on fire.
Từ trong câu: teenager, album, cover, show, draw, fire
«Suffer (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=239478 (bản sửa đổi 8082288). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album and the later CD are both out of print.
Từ trong câu: cd, album, late, out, print
«Dogs in Space», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461432 (bản sửa đổi 9466080). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album became her first LP to be released successfully.
Từ trong câu: successfully, album, become, first, release
«Selena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=224613 (bản sửa đổi 11014429). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He also said that the album helped make death metal.
Từ trong câu: death, album, help, make, metal
«Reign in Blood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 10952215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album got very good reviews from many different websites.
Từ trong câu: review, album, get, good, many, different, website
«Shogun (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461238 (bản sửa đổi 8869092). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album was sung instead of rapped by West.
Từ trong câu: rap, album, sing, instead, west
«Kanye West», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78518 (bản sửa đổi 11008046). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album has since then become a blues classic.
Từ trong câu: classic, album, since, become, blue
«Johnny Shines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129199 (bản sửa đổi 10900569). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was on the albums chart in most countries.
Từ trong câu: chart, album, country
«Estelle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326080 (bản sửa đổi 10933577). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album was released as a DVD too.
Từ trong câu: dvd, album, release
«Michael Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9589 (bản sửa đổi 11014252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All of the albums have reached number one.
Từ trong câu: reach, album, number
«African-American music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430867 (bản sửa đổi 10937397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album has more of a metal sound.
Từ trong câu: metal, album, sound
«Poppy (singer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1004380 (bản sửa đổi 10857953). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the album came out, one song, Hey There Delilah, an acoustic love song, was played on many radio stations daily.
Từ trong câu: hey, album, come, out, song, acoustic, love, play
«Plain White T's», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89930 (bản sửa đổi 9776578). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You also have to decide what you would like to do with the original page Zoph automatically creates for each album, category, place and person.
Từ trong câu: automatically, album, category, decide, like, original, page, create
«Zoph/Using the Webinterface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38602 (bản sửa đổi 4666779). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
King said that albums that were an hour long were normal at the time.
Từ trong câu: normal, king, album, hour, long, time
«Reign in Blood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 10952215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In other countries, the album did not manage to break into the top twenty.
Từ trong câu: manage, country, album, break, top, twenty
«Super Collider (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=511181 (bản sửa đổi 10952205). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Quietus put the album on the seventy-nine spot out of one hundred.
Từ trong câu: seventy, put, album, nine, spot, out, hundred
«You Seem Pretty Sad for a Girl So in Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261968 (bản sửa đổi 11007898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Other singles from the album include "Cleanin' Out My Closet" and "Sing for the Moment".
Từ trong câu: closet, single, album, include, out, sing, moment
«Eminem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10291 (bản sửa đổi 11015548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album has had a big impact on music and the entertainment world.
Từ trong câu: impact, entertainment, album, big, music, world
«Christina Aguilera (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306194 (bản sửa đổi 10718836). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was her first album to not hit number-one in the country.
Từ trong câu: hit, first, album, number, country
«Ariana Grande», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=459031 (bản sửa đổi 11015207). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Making the album was difficult, because Kiedis left the studio many times to buy drugs.
Từ trong câu: studio, make, album, difficult, because, leave, many, time
«The Uplift Mofo Party Plan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1001915 (bản sửa đổi 10982964). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng album
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| studio album | 1.819 lần |
| album chart | 451 lần |
| debut album | 394 lần |
| solo album | 265 lần |
| uk album | 197 lần |
| compilation album | 148 lần |
| selling album | 173 lần |
| album titled | 99 lần |
| album presented | 284 lần |
| photograph album | 86 lần |
| hits album | 78 lần |
| soundtrack album | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ album
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ album trong kho câu?
- Kho câu có 461 câu có từ album hoặc các dạng của từ, trích từ 369 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ album xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ album gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ album?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ album: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.