Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “album”

461 câu thật có từ album hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: album nghĩa là một hoặc nhiều bản ghi được phát hành cùng nhau. album là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or more recordings issued together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ album

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • May it only be your signature, it will find in my album a place of honour.

    Từ trong câu: album, signature, find, place, honor

    Hallam Tennyson, Baron, 1852-1928 [Editor] Tennyson, Tennyson and his friends. Nguồn: Project Gutenberg #38420. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will find a corner for them in the album, I think.

    Từ trong câu: album, find, corner, think

    T. Gowing, A Soldier's Experience; or, A Voice from the Ranks Showing the Cost of War in Blood and Treasure. A Personal Narrative of the Crimean Campaign, from the Standpoint of the Ranks; the Indian Mutiny, and Some of its Atrocities; the Afghan Campaigns of 1863. Nguồn: Project Gutenberg #46989. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We’ll stay here until Mr. Portnay sends back that box of albums, and then we’ll travel on.”

    Từ trong câu: album, stay, until, mr, send, back, box, travel

    Howard Roger Garis, The Curlytops touring around; or, The missing photograph albums. Nguồn: Project Gutenberg #68825. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Go where you will, the albums are examined, nay, some collectors have even one or two devoted solely to children, or officers, or literary men, or young ladies.

    Từ trong câu: album, go, examine, collector, even, devote, child, officer

    Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 3, March, 1862. Nguồn: Project Gutenberg #14583. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Before the album will be released, Sheeran also released "Shivers" and the promotional single "Visiting Hours".

    Từ trong câu: shiver, album, release, promotional, single, visit, hour

    «Ed Sheeran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=373492 (bản sửa đổi 11015303). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His debut album will be out this winter.

    Từ trong câu: debut, album, out, winter

    «Brian Melo crowned winner of Canadian Idol», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=79505 (bản sửa đổi 4814835). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The song is the only one from the album that Rodrigo will not sing as part of her Unraveled Tour.

    Từ trong câu: unravel, song, album, sing, part, tour

    «What's Wrong with Me», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271116 (bản sửa đổi 11011121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Often, artists will distribute only partial albums or select songs online.

    Từ trong câu: partial, often, artist, distribute, album, select, song, online

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/Technology and the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262852 (bản sửa đổi 4106180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng album

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
studio album1.819 lần
album chart451 lần
debut album394 lần
solo album265 lần
uk album197 lần
compilation album148 lần
selling album173 lần
album titled99 lần
album presented284 lần
photograph album86 lần
hits album78 lần
soundtrack album63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ album

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ album trong kho câu?
Kho câu có 461 câu có từ album hoặc các dạng của từ, trích từ 369 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ album xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ album gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ album?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ album: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.