Câu tiếng Anh có từ “album”
461 câu thật có từ album hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: album nghĩa là một hoặc nhiều bản ghi được phát hành cùng nhau. album là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or more recordings issued together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ album
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
This beautiful air appears in the album which Bach wrote for his wife, Anna Magdalena.
Từ trong câu: album, beautiful, air, appear, write, wife
Romain Rolland, Beethoven. Nguồn: Project Gutenberg #55941. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He showed me Frau von Spiegel's album, in which he had written some very beautiful verses.
Từ trong câu: album, show, write, beautiful, verse
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His most well known album is No Jacket Required, which has sold over ten million copies in the United States.
Album nổi tiếng nhất của anh ấy là Không cần áo khoác, đã bán được hơn mười triệu bản tại Hoa Kỳ.
Từ trong câu: album, million, jacket, ten, well, know, require, sell
«Phil Collins», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14269 (bản sửa đổi 10957813). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the dogs dozed, the sisters began to look through photograph albums, of which Constance had several, bound in plush or morocco.
Từ trong câu: album, dog, sister, begin, look, photograph, several, bound
Arnold Bennett, The Old Wives' Tale. Nguồn: Project Gutenberg #5247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Within two months after this spurt, and while a fine album was in preparation, which was to illustrate the firm's improved method, Barbier withdrew from the partnership.
Từ trong câu: album, month, fine, preparation, illustrate, improve, method, withdraw
Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The family Bible (on the first pages of which, according to custom, memorable events are recorded) and the photographic albums were locked away.
Từ trong câu: photographic, album, family, first, page, accord, custom, memorable
Michael Sage, Mrs. Piper & the Society for Psychical Research. Nguồn: Project Gutenberg #19376. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The tickets were included in albums which the fans bought.
Từ trong câu: ticket, include, album, fan, buy
«Mayday», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87284 (bản sửa đổi 10212379). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was from her third studio album Delta which was released a month later.
Từ trong câu: delta, third, studio, album, release, month, late
«Delta Goodrem», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144951 (bản sửa đổi 10874559). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At this time, he also recorded a song he had written, "Eternity", which was not on any albums.
Từ trong câu: eternity, time, record, song, write, album
«Robbie Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29818 (bản sửa đổi 10497944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The magazine spun off into a radio show, a TV special, albums and films—which he also wrote for.
Từ trong câu: spin, magazine, off, radio, show, tv, special, album
«Douglas Kenney», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447692 (bản sửa đổi 10908561). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng album
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| studio album | 1.819 lần |
| album chart | 451 lần |
| debut album | 394 lần |
| solo album | 265 lần |
| uk album | 197 lần |
| compilation album | 148 lần |
| selling album | 173 lần |
| album titled | 99 lần |
| album presented | 284 lần |
| photograph album | 86 lần |
| hits album | 78 lần |
| soundtrack album | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ album
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ album trong kho câu?
- Kho câu có 461 câu có từ album hoặc các dạng của từ, trích từ 369 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ album xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ album gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ album?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ album: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.