Câu tiếng Anh có từ “album”
461 câu thật có từ album hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: album nghĩa là một hoặc nhiều bản ghi được phát hành cùng nhau. album là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or more recordings issued together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ album
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
James was sitting up in bed playing with his stamp album.
Từ trong câu: album, sit, up, bed, play, stamp
Mary Lamers, Cottage on the Curve. Nguồn: Project Gutenberg #54946. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After touring for this album, Exodus broke-up as thrash metal was becoming less popular.
Từ trong câu: exodus, tour, album, break, up, metal, become, less
«Exodus (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346516 (bản sửa đổi 10965463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The majority of the album was written as Swift was touring.
Từ trong câu: swift, majority, album, write, tour
«Fearless (Taylor Swift album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1029959 (bản sửa đổi 10835023). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cigarettes and Valentines was going to be an album by Green Day.
Từ trong câu: valentine, cigarette, go, album, green, day
«Cigarettes and Valentines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127441 (bản sửa đổi 10972863). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was going to be his debut solo album.
Từ trong câu: debut, go, solo, album
«Black Sabbath», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10264 (bản sửa đổi 11004373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Live was filling the gap between his albums.
Từ trong câu: gap, live, fill, album
«Live (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353308 (bản sửa đổi 10952154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A spokesperson for Decca Records said that they were not going to release an album with that name.
Từ trong câu: spokesperson, record, go, release, album, name
«Paint It Black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995380 (bản sửa đổi 10936158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The band made the album while many things were happening.
Từ trong câu: many, make, thing, happen, band, album
«Let It Bleed», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=450683 (bản sửa đổi 11003702). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Shortly after Super Collider came out, Mustaine said he was already thinking about making another Megadeth album.
Ngay sau khi Super Collider ra mắt, M Bền cho biết anh ấy đã nghĩ đến việc thực hiện một album Megadeth khác.
Từ trong câu: collider, shortly, super, come, out, already, think, make
«Megadeth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69457 (bản sửa đổi 10991183). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this time off, besides spending time with his family and tinkering with cars, Bonham was working on their next album, Presence.
Từ trong câu: tinker, time, off, besides, spend, family, car, work
«John Bonham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=97604 (bản sửa đổi 10884057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng album
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| studio album | 1.819 lần |
| album chart | 451 lần |
| debut album | 394 lần |
| solo album | 265 lần |
| uk album | 197 lần |
| compilation album | 148 lần |
| selling album | 173 lần |
| album titled | 99 lần |
| album presented | 284 lần |
| photograph album | 86 lần |
| hits album | 78 lần |
| soundtrack album | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ album
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ album trong kho câu?
- Kho câu có 461 câu có từ album hoặc các dạng của từ, trích từ 369 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ album xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ album gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ album?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ album: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.