Câu tiếng Anh có từ “album”
460 câu thật có từ album hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: album nghĩa là một hoặc nhiều bản ghi được phát hành cùng nhau. album là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or more recordings issued together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ album
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Seven of the twelve songs would be put on their first album.
Từ trong câu: twelve, album, seven, song, put, first
«Rage Against the Machine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14143 (bản sửa đổi 10536437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It would be a double album, with the first half titled Sunrise and the second half titled Sunset.
Nó sẽ là một album đôi, với nửa đầu mang tên Sunrise và nửa sau mang tên Sunset.
Từ trong câu: sunrise, album, title, double, first, half, second, sunset
«Coldplay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73644 (bản sửa đổi 11010811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She said the album would have many "sad love songs".
Từ trong câu: sad, album, many, love, song
«You Seem Pretty Sad for a Girl So in Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261968 (bản sửa đổi 11007898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You also have to decide what you would like to do with the original page Zoph automatically creates for each album, category, place and person.
Từ trong câu: automatically, album, category, decide, like, original, page, create
«Zoph/Using the Webinterface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38602 (bản sửa đổi 4666779). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She said that the album would mainly have "sad love songs".
Từ trong câu: mainly, sad, album, love, song
«What's Wrong with Me», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271116 (bản sửa đổi 11011121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The band said they would keep making the album.
Từ trong câu: make, keep, band, album
«The Sick, the Dying... and the Dead!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=963193 (bản sửa đổi 10994444). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He added that after hearing the song, people would want to hear the full album.
Từ trong câu: add, want, hear, full, song, people, album
«Rolling in the Deep», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295703 (bản sửa đổi 11007166). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng album
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| studio album | 1.819 lần |
| album chart | 451 lần |
| debut album | 394 lần |
| solo album | 265 lần |
| uk album | 197 lần |
| compilation album | 148 lần |
| selling album | 173 lần |
| album titled | 99 lần |
| album presented | 284 lần |
| photograph album | 86 lần |
| hits album | 78 lần |
| soundtrack album | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ album
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ album trong kho câu?
- Kho câu có 460 câu có từ album hoặc các dạng của từ, trích từ 368 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ album xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ album gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ album?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ album: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.