Câu tiếng Anh có từ “album”
461 câu thật có từ album hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: album nghĩa là một hoặc nhiều bản ghi được phát hành cùng nhau. album là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or more recordings issued together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ album
Danh sách câu dẫn chứng (63 câu)
The album became one of the most successful albums of that year.
Từ trong câu: album, become, successful, year
«Beyoncé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75536 (bản sửa đổi 11013117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had a lot of friends who helped him make the album.
Từ trong câu: album, lot, friend, help, make
«Warren Zevon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296044 (bản sửa đổi 10857776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You will find a corner for them in the album, I think.
Từ trong câu: album, find, corner, think
T. Gowing, A Soldier's Experience; or, A Voice from the Ranks Showing the Cost of War in Blood and Treasure. A Personal Narrative of the Crimean Campaign, from the Standpoint of the Ranks; the Indian Mutiny, and Some of its Atrocities; the Afghan Campaigns of 1863. Nguồn: Project Gutenberg #46989. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This song helped him get a starting point for the album.
Từ trong câu: album, song, help, get, start, point
«The College Dropout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128174 (bản sửa đổi 10921731). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is one of the best selling albums of all time.
Từ trong câu: album, best, sell, time
«Carole King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265610 (bản sửa đổi 10504914). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before making the album, the band stopped playing music at concerts.
Từ trong câu: album, make, band, stop, play, music, concert
«Katy Lied», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1265099 (bản sửa đổi 10832924). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She wanted the song to be in the album.
Từ trong câu: album, want, song
«Selena (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=234183 (bản sửa đổi 9676496). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album had shorter songs than their earlier albums.
Từ trong câu: album, short, song, early
«Moving Pictures (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800099 (bản sửa đổi 9471305). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A photo album is of little use without photos.
Từ trong câu: album, photo, little, use
«Zoph/Using the Webinterface/Importing photos», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241213 (bản sửa đổi 3173509). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is one of his best-known albums.
Từ trong câu: album, best, know
«David Bowie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6751 (bản sửa đổi 10898670). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many people said it was a great album.
Từ trong câu: album, many, people, great
«June Tabor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143063 (bản sửa đổi 10812533). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the second song on the album.
Từ trong câu: album, second, song
«LoveGame», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282967 (bản sửa đổi 10363041). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their two first albums were not very successful.
Từ trong câu: album, first, successful
«Fates Warning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=346605 (bản sửa đổi 7931310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But some changes were made to the album.
Từ trong câu: album, change, make
«Black Panties (R. Kelly album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=416144 (bản sửa đổi 10952232). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They made their first album in two days.
Từ trong câu: album, make, first, day
«Beach House», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428485 (bản sửa đổi 10686933). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was more successful than their first album.
Từ trong câu: album, successful, first
«BTS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=686623 (bản sửa đổi 10937597). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They put ‘em in albums, I believe.
Từ trong câu: album, put, they, believe
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He drank a lot and later albums were not as good as the first one.
Từ trong câu: drink, album, lot, late, good, first
«Jim Morrison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58271 (bản sửa đổi 10833488). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has been known as one of the greatest albums of all time.
Từ trong câu: great, album, know, time
«Nevermind», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127059 (bản sửa đổi 10818987). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Seven of the twelve songs would be put on their first album.
Từ trong câu: twelve, album, seven, song, put, first
«Rage Against the Machine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14143 (bản sửa đổi 10536437). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is one of the most well-known albums of all time.
Từ trong câu: well, album, know, time
«The Dark Side of the Moon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38862 (bản sửa đổi 9816027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the only Meshuggah album that has programmed drums on it.
Từ trong câu: drum, album, program
«Meshuggah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138199 (bản sửa đổi 11008722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many people liked the album, but it did not sell many copies.
Từ trong câu: copy, album, many, people, like, sell
«Meshuggah», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138199 (bản sửa đổi 11008722). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album was a collection of songs made to remember her.
Từ trong câu: collection, album, song, make, remember
«Gone Too Soon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425549 (bản sửa đổi 10459576). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has sold more copies than any of his later albums.
Từ trong câu: copy, album, sell, late
«Nils Petter Molvær», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=427549 (bản sửa đổi 9127643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For the album, Grohl played the drums in a small room.
Từ trong câu: drum, album, play, small, room
«Songs for the Deaf», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=996423 (bản sửa đổi 11008209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Club also chose it as their album of the year.
Từ trong câu: club, album, choose, year
«Arcade Fire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=84513 (bản sửa đổi 10177835). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The album went straight to number two in the UK.
Từ trong câu: straight, album, go, number
«Goldfrapp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430158 (bản sửa đổi 10439114). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also one of the darkest on the album.
«Radioactive (Imagine Dragons song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985212 (bản sửa đổi 11006812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She said the album would have many "sad love songs".
Từ trong câu: sad, album, many, love, song
«You Seem Pretty Sad for a Girl So in Love», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1261968 (bản sửa đổi 11007898). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng album
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| studio album | 1.819 lần |
| album chart | 451 lần |
| debut album | 394 lần |
| solo album | 265 lần |
| uk album | 197 lần |
| compilation album | 148 lần |
| selling album | 173 lần |
| album titled | 99 lần |
| album presented | 284 lần |
| photograph album | 86 lần |
| hits album | 78 lần |
| soundtrack album | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ album
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ album trong kho câu?
- Kho câu có 461 câu có từ album hoặc các dạng của từ, trích từ 369 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ album xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ album gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ album?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ album: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.