Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “album”

460 câu thật có từ album hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: album nghĩa là một hoặc nhiều bản ghi được phát hành cùng nhau. album là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or more recordings issued together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ album

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • Compiling photo albums is an example of how visual rhetoric is a narrative through space.

    Từ trong câu: compile, photo, album, example, visual, rhetoric, narrative, space

    «Visual Rhetoric/Visual Representations of Time and Space», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27391 (bản sửa đổi 3659131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is from the album Future Nostalgia: The Moonlight Edition.

    Từ trong câu: moonlight, nostalgia, album, future, edition

    «We're Good», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=937041 (bản sửa đổi 10367786). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song is the only one from the album that Rodrigo will not sing as part of her Unraveled Tour.

    Từ trong câu: unravel, song, album, sing, part, tour

    «What's Wrong with Me», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271116 (bản sửa đổi 11011121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Super Collider is an album by Megadeth.

    Từ trong câu: collider, super, album

    «Super Collider (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=511181 (bản sửa đổi 10952205). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • An expanded version of the album, named The Anthology, was released not long after.

    Từ trong câu: anthology, expand, version, album, name, release, long

    «The Tortured Poets Department», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127088 (bản sửa đổi 10329264). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Wallows also released a short film to accompany the album when they announced it.

    Từ trong câu: wallow, release, short, film, accompany, album, announce

    «Wallows», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1134756 (bản sửa đổi 11010419). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song was the fifth single on the reissue of Juice Wrld's debut studio album Goodbye & Good Riddance.

    Từ trong câu: reissue, song, fifth, single, juice, debut, studio, album

    «Armed and Dangerous (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1038162 (bản sửa đổi 9617654). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Aside from Just What I Needed: The Cars Anthology, it is the only Panorama track to appear on said albums.

    Từ trong câu: panorama, aside, need, car, anthology, track, appear, album

    «Touch and Go», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985405 (bản sửa đổi 8607359). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The divorce was finalized after Marvin agreed to remit a portion of his royalties from his next album to Ms. Gordy.

    Từ trong câu: remit, divorce, finalize, agree, portion, royalty, next, album

    «Marvin Gaye», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13194 (bản sửa đổi 10997816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng album

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
studio album1.819 lần
album chart451 lần
debut album394 lần
solo album265 lần
uk album197 lần
compilation album148 lần
selling album173 lần
album titled99 lần
album presented284 lần
photograph album86 lần
hits album78 lần
soundtrack album63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ album

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ album trong kho câu?
Kho câu có 460 câu có từ album hoặc các dạng của từ, trích từ 368 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ album xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ album gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ album?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ album: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.