Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “album”

461 câu thật có từ album hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: album nghĩa là một hoặc nhiều bản ghi được phát hành cùng nhau. album là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or more recordings issued together. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ album

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

  • The album became one of the most successful albums of that year.

    Từ trong câu: album, become, successful, year

    «Beyoncé», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75536 (bản sửa đổi 11013117). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the best selling albums of all time.

    Từ trong câu: album, best, sell, time

    «Carole King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265610 (bản sửa đổi 10504914). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The album was explosive, loud and possibly the heaviest they had been yet.

    Từ trong câu: explosive, album, loud, possibly, heavy

    «Linkin Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37369 (bản sửa đổi 11003849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has been known as one of the greatest albums of all time.

    Từ trong câu: great, album, know, time

    «Nevermind», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=127059 (bản sửa đổi 10818987). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the most well-known albums of all time.

    Từ trong câu: well, album, know, time

    «The Dark Side of the Moon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38862 (bản sửa đổi 9816027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • His album, Thriller, is the best-selling album of all time.

    Album Thriller của anh là album bán chạy nhất mọi thời đại.

    Từ trong câu: thriller, album, best, sell, time

    «Pop music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2041 (bản sửa đổi 10790270). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is also one of the darkest on the album.

    Từ trong câu: dark, album

    «Radioactive (Imagine Dragons song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=985212 (bản sửa đổi 11006812). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the shortest song on the album.

    Từ trong câu: song, album, short

    «Skin o' My Teeth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=983434 (bản sửa đổi 8591957). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She has sold the most albums in the world for a female artist.

    Từ trong câu: artist, sell, album, world, female

    «Céline Dion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=143141 (bản sửa đổi 10945250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Clay Jarvis from Stylus Magazine said that it was "the greatest metal album of all time".

    Từ trong câu: clay, magazine, album, metal, great, time

    «Reign in Blood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 10952215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the most successful starts for an album in recent years.

    Từ trong câu: recent, successful, start, album, year

    «Linkin Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37369 (bản sửa đổi 11003849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Best Damn Thing is an album and hit song by musical artist Avril Lavigne.

    Từ trong câu: damn, best, thing, album, hit, song, musical, artist

    «The Best Damn Thing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92234 (bản sửa đổi 10045220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The fourth and final single from the album was "The Best Damn Thing".

    Từ trong câu: damn, final, single, album, best, thing

    «The Best Damn Thing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=92234 (bản sửa đổi 10045220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It then became one of the best-selling albums of all time.

    Từ trong câu: become, best, sell, album, time

    «Titanic (1997 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64054 (bản sửa đổi 11012645). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song "Souvenir d’enfance" was the most successful song from the album.

    Từ trong câu: souvenir, song, successful, album

    «David Jalbert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=378252 (bản sửa đổi 8783481). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Michael Jackson's Thriller is the best selling album of all time.

    Từ trong câu: thriller, best, sell, album, time

    «List of best-selling albums worldwide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=259827 (bản sửa đổi 11004035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is one of the best-selling albums ever made.

    Từ trong câu: ever, best, sell, album, make

    «Rumours (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=979849 (bản sửa đổi 10834984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In this list, the highest sales reported for an album is added to the list.

    Từ trong câu: report, sale, list, high, album, add

    «List of best-selling albums worldwide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=259827 (bản sửa đổi 11004035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song was remixed on the Greatest Hits album, emphasizing the drum track with additional reverb.

    Bài hát được phối lại trong album Greatest Hits, nhấn mạnh vào phần trống với âm vang bổ sung.

    Từ trong câu: reverb, song, great, hit, album, emphasize, drum, track

    «I'm Not the One», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987760 (bản sửa đổi 9667174). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is the best-selling new jack swing album ever released.

    Từ trong câu: swing, best, sell, new, album, ever, release

    «Teddy Riley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356750 (bản sửa đổi 10095396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It became the best-selling debut album in music history.

    Từ trong câu: debut, become, best, sell, album, music, history

    «Alanis Morissette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14 (bản sửa đổi 10857923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Many people think it is one of the greatest jazz albums ever made.

    Từ trong câu: jazz, many, people, think, great, album, ever, make

    «The Black Saint and the Sinner Lady», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1025782 (bản sửa đổi 10799170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng album

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
studio album1.819 lần
album chart451 lần
debut album394 lần
solo album265 lần
uk album197 lần
compilation album148 lần
selling album173 lần
album titled99 lần
album presented284 lần
photograph album86 lần
hits album78 lần
soundtrack album63 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ album

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ album trong kho câu?
Kho câu có 461 câu có từ album hoặc các dạng của từ, trích từ 369 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ album xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ album gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ album?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ album: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.