Câu tiếng Anh có từ “album”
461 câu thật có từ album hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: album nghĩa là một hoặc nhiều bản ghi được phát hành cùng nhau. album là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one or more recordings issued together. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ album
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Then there were albums, with more photographs, of people and of “views.”
Từ trong câu: album, photograph, people, view
Elisabeth Woodbridge Morris, More Jonathan Papers. Nguồn: Project Gutenberg #20141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no doubt he had many fine autographs and also an album, as he mentions several times.
Từ trong câu: album, doubt, many, fine, mention, several, time
Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were the twins, girls of ten, hungering for beaux, pickles, and photographic albums.
Từ trong câu: photographic, album, pickle, twin, girl, ten, hunger
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 67, May, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #13026. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was a punk rock soundtrack album released with the following songs and artists.
Từ trong câu: soundtrack, rock, album, release, follow, song, artist
«Dogs in Space», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461432 (bản sửa đổi 9466080). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are two main types of albums, studio albums and live albums.
Từ trong câu: studio, main, type, album, live
«Album», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18202 (bản sửa đổi 10384861). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were also some new songs on this album, for example, "Radio".
Từ trong câu: radio, new, song, album, example
«Robbie Williams», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29818 (bản sửa đổi 10497944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a backup keyboard player for each album moving forward.
Từ trong câu: backup, keyboard, player, album, move, forward
«Breaking Hearts», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980414 (bản sửa đổi 8966382). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is no reason to bring a heavy journal or a photo album with you.
Từ trong câu: journal, reason, bring, heavy, photo, album
«Teaching Assistant in France Survival Guide/Preparation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10745 (bản sửa đổi 3611512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This happened because there were so many people on the website at once for the album.
Từ trong câu: website, happen, because, many, people, once, album
«Beyoncé (album)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429595 (bản sửa đổi 10952109). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng album
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| studio album | 1.819 lần |
| album chart | 451 lần |
| debut album | 394 lần |
| solo album | 265 lần |
| uk album | 197 lần |
| compilation album | 148 lần |
| selling album | 173 lần |
| album titled | 99 lần |
| album presented | 284 lần |
| photograph album | 86 lần |
| hits album | 78 lần |
| soundtrack album | 63 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ album
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ album trong kho câu?
- Kho câu có 461 câu có từ album hoặc các dạng của từ, trích từ 369 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ album xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ album gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 111 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ album?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ album: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (33 câu), Hiện tại hoàn thành (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.