Câu tiếng Anh có từ “trick”
397 câu thật có từ trick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trick nghĩa là thủ thuật. trick là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a cunning or deceitful action or device. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trick
After his beloved, Delilah, tricked him by cutting his hair, he was made a slave.
Từ trong câu: beloved, trick, cut, hair, make, slave
«Book of Judges», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=102411 (bản sửa đổi 10468451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If these tricks fail, the recruiters simply kidnap men and women while bathing.
Từ trong câu: recruiter, trick, fail, simply, man, woman, bathe
Felix Speiser, Two Years with the Natives in the Western Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #27578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The trick to is to depict the that helps lead the recipient to the conclusion.
Từ trong câu: recipient, trick, depict, help, lead, conclusion
«Data Science: An Introduction/Thinking Like a Visual Artist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=275766 (bản sửa đổi 4312013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Experienced editors and readers use many tricks to quickly evaluate pages and understand their state.
Từ trong câu: experience, trick, editor, reader, use, many, quickly, evaluate
«How Wikipedia Works/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291623 (bản sửa đổi 4413680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The winner is the person who wins the last trick, they deal next.
Từ trong câu: deal, trick, winner, person, win, last, next
«Card Games/Agram», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395731 (bản sửa đổi 3376451). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some of the tricks of Prospero’s trade include his staff and his cloak.
Từ trong câu: cloak, trick, trade, include, staff
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"A Double Spirit of Teaching": What Shakespeare's Teachers Teach Us», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480771 (bản sửa đổi 4615278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The trick is that what is simultaneous for you isn't simultaneous for them.
Từ trong câu: simultaneous, trick
«Special relativity (MIT)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2697 (bản sửa đổi 2823642). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No trick, problems need to be re-formulated to avoid subtracting numbers of similar magnitude.
Từ trong câu: formulate, trick, problem, need, be, avoid, subtract, number
«Finite Arithmetic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7175 (bản sửa đổi 2190816). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“It was a lousy trick—especially that warning about going to Skeleton Island.”
Từ trong câu: lousy, trick, especially, warn, go, skeleton, island
Mildred A. Wirt, Dan Carter, Cub Scout, and the River Camp. Nguồn: Project Gutenberg #41262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The dwarf-mime was before me with all his devilish tricks and gestures.
Từ trong câu: dwarf, trick, gesture
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One trick is to blend it in with the word before it.
Từ trong câu: blend, trick, word
«Welsh language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10124 (bản sửa đổi 10852180). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He tricks Yogi into ruining everything, and the park gets shut down.
Từ trong câu: ruin, trick, everything, park, get, shut, down
«Yogi Bear (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275640 (bản sửa đổi 10932169). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But it was a trick and the Moors turned and surrounded them.
Từ trong câu: moor, trick, turn, surround
«James Douglas, Lord of Douglas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404276 (bản sửa đổi 10571405). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Yet that is what, by trick and artifice, you now have done.
Tuy nhiên, đó chính là điều mà bây giờ bạn đã làm được bằng thủ đoạn và thủ đoạn.
Từ trong câu: artifice, trick, now
Florence L. Barclay, The White Ladies of Worcester: A Romance of the Twelfth Century. Nguồn: Project Gutenberg #16368. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So this was the trick treacherously prepared for them to segregate them from their fighting-men!
Từ trong câu: treacherously, trick, prepare, fight, man
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is a trick to getting the engine to shut off promptly.
Từ trong câu: promptly, trick, get, engine, shut, off
«Toyota Prius/Driving tricks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54975 (bản sửa đổi 4040590). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This trick applies only to text characters and doesn't work with apostrophes.
Từ trong câu: apostrophe, trick, apply, text, character, work
«How Wikipedia Works/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292188 (bản sửa đổi 4429454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your second partner will use a trick to open the gates, and will then join you.
Từ trong câu: gate, trick, second, partner, use, open, join
«Seiken Densetsu 3/Part 3: Waterfalls, Wendel, and Wisp», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427510 (bản sửa đổi 3854869). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The trick to using these special helpers is to know how and when to activate them.
Từ trong câu: helper, trick, use, special, know, activate
«A Guide to Super Mario Bros. 2/World 5-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433440 (bản sửa đổi 4383203). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By a queer trick of fate, everything went splendidly on the trials.
Từ trong câu: queer, trick, fate, everything, go, trial
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of course, the brain being what it is, it can be tricked.
Từ trong câu: brain, trick, course
«Getting started with sound recording», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7996 (bản sửa đổi 2137531). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The trick, then, is finding the right story, one that is capable of such a thing.
Từ trong câu: capable, trick, find, right, story, thing
«Student Projects/Story», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=261392 (bản sửa đổi 2135953). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He shall do his tricks under your teaching and you two will have a success superb.”
Từ trong câu: superb, trick, teach, success
Mabel Osgood Wright, Dogtown Being Some Chapters from the Annals of the Waddles Family Set Down in the Language of Housepeople. Nguồn: Project Gutenberg #64041. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Our human faculties play us such strange tricks that they can render us certain of nothing.
Từ trong câu: faculty, trick, human, play, strange, render, certain, nothing
J. C. Snaith, Henry Northcote. Nguồn: Project Gutenberg #73110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Then there’s the dictaphone trick,” she said as the man went away.
Từ trong câu: man, trick, go, away
Claire Morgan, The price of salt. Nguồn: Project Gutenberg #79242. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One should not expect more than one trick for each colors.
Từ trong câu: expect, trick, color
«Belote», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=56822 (bản sửa đổi 8325276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is tricked though by the magician who cast the spell.
Từ trong câu: magician, trick, though, cast, spell
«Swan Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=203072 (bản sửa đổi 10830757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This was meant as a joke and not to trick anyone.
Từ trong câu: joke, trick, mean, anyone
«Traveling Wilburys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=789846 (bản sửa đổi 10994724). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They both trick the kind, mindless ox into helping them by leading them back to the river.
Từ trong câu: ox, trick, kind, help, lead, back, river
«Cat (zodiac)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=976932 (bản sửa đổi 9899705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In short, Herald was the 'journalism school' where I learnt all the elementary tricks of the trade.
Từ trong câu: elementary, trick, short, herald, journalism, school, learn, trade
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng trick
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trick
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trick trong kho câu?
- Kho câu có 397 câu có từ trick hoặc các dạng của từ, trích từ 373 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B2 với 81 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trick?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trick: Quá khứ đơn (52 câu), can và could (41 câu), Câu phủ định (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.