Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “train”

3.003 câu thật có từ train hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: train nghĩa là xe lửa. train là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: create by training and teaching. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ train

Danh sách câu dẫn chứng (3.003 câu)

  • Training is done one small step at a time.

    Từ trong câu: small, step, train, time

    «Artificial neural network», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44742 (bản sửa đổi 10266081) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Players can train their skills by doing different actions.

    Từ trong câu: action, player, train, skill, do, different

    «RuneScape», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64874 (bản sửa đổi 11007258) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When built, the trains had some first-class seating.

    Từ trong câu: seat, build, train, first, class

    «LNER electric units», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=159588 (bản sửa đổi 10328688) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also has to train his troublesome apprentice, Cloudpaw.

    Từ trong câu: apprentice, troublesome, train

    «Rising Storm (Warriors)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=272609 (bản sửa đổi 9449886) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bells are played by people with special training.

    Từ trong câu: special, bell, train, play, people

    «Arlington National Cemetery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=302856 (bản sửa đổi 10665690) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Students are officers-in-training and are called Midshipmen.

    Từ trong câu: officer, student, train, call

    «United States Naval Academy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320456 (bản sửa đổi 9977875) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are also used for training in celestial navigation.

    Từ trong câu: navigation, use, train

    «Planetarium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=372634 (bản sửa đổi 10386842) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were not training programs to produce skilled pilots.

    Từ trong câu: produce, pilot, train, program, skill

    «Battle of the Coral Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425453 (bản sửa đổi 10988825) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most can be trained to fetch toys, walk on a leash, come when called, and other dog-related tricks.

    Từ trong câu: fetch, leash, train, toy, walk, come, call, dog

    «Ocicat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461877 (bản sửa đổi 9737851) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Shortly after this, a full train was sent around.

    Từ trong câu: shortly, full, train, send, around

    «The Smiler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=482602 (bản sửa đổi 9550507) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then he trained as a barber-surgeon in Paris.

    Từ trong câu: surgeon, barber, train

    «Ambroise Paré», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=507757 (bản sửa đổi 9111622) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, train services were not affected by the incident.

    Từ trong câu: incident, however, train, service, affect

    «City Hall MRT station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=553616 (bản sửa đổi 8940393) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People who train have to be strong and athletic.

    Từ trong câu: athletic, people, train, strong

    «Pradal serey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=586627 (bản sửa đổi 10917879) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The nearest train station is about away, at Jalgaon.

    Từ trong câu: station, near, train, away

    «Ajanta Caves», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=725711 (bản sửa đổi 8851067) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bhairav leaves the train and escapes in his cab.

    Từ trong câu: cab, leave, train, escape

    «Ek Villain Returns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=886215 (bản sửa đổi 10842715) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was also named for the Demarest train station.

    Từ trong câu: station, name, train

    «Demarest, New Jersey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990621 (bản sửa đổi 9704946) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • School staff must also be trained to use them.

    Từ trong câu: staff, school, train, use

    «Zacky Muñoz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1208693 (bản sửa đổi 10958243) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The reason for this was the training compensation fee payable to Red Bull, which Cambuur was unwilling to pay.

    Từ trong câu: payable, reason, train, compensation, fee, red, bull, unwilling

    «Stefan Savic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237977 (bản sửa đổi 11000891) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was trained at short range on Black Jack and Wessner, who stood with their hands above their heads.

    Từ trong câu: range, short, train, black, stand, hand, above, head

    Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • If I had but the time to train pupils!

    Từ trong câu: pupil, time, train

    Alexandre Dumas, The three musketeers · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US

  • And the mystery of the training is this, that neither words nor blows are effective, except from the initiated.

    Từ trong câu: initiate, mystery, train, neither, word, blow, effective, except

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine - Volume 61, No. 376, February, 1847 · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Most European Airports, Train and Motorways have been affected.

    Từ trong câu: motorway, airport, train, affect

    «Europe hit by storms, 45 deaths reported», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=58773 (bản sửa đổi 4817336) · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Those trains had just been fired at by a mounted Boer patrol which had caught our men literally napping.

    Từ trong câu: patrol, nap, train, fire, mount, catch, man, literally

    Edward P. Lowry, With the Guards' Brigade from Bloemfontein to Koomati Poort and Back · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Staff training is an indispensable strategy for motivating workers.

    Từ trong câu: indispensable, staff, train, strategy, motivate, worker

    «How To Become A Good Student», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56841 (bản sửa đổi 3657770) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I support you in training as young warrior artists.

    Từ trong câu: warrior, support, train, young, artist

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Acting and Theater», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68879 (bản sửa đổi 4413864) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Continue halter training and familiarize them with human handling.

    Từ trong câu: familiarize, continue, train, human, handle

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outdoor Industries/Dairying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118635 (bản sửa đổi 4539724) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It is used to train doctors, nurses, and surgeons.

    Từ trong câu: surgeon, use, train, doctor, nurse

    «Emerging Instructional Technology/Simulations and Gaming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141567 (bản sửa đổi 3680763) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many consecutive trains can be delivered at each session.

    Từ trong câu: consecutive, many, train, deliver, session

    «Textbook of Psychiatry/Electroconvulsive Therapy and Transcranial Magnetic Stimulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190563 (bản sửa đổi 3592983) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They participate in employment & training of lower level management.

    Từ trong câu: participate, employment, train, low, level, management

    «Management Concepts and Applications/Management», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243537 (bản sửa đổi 4637127) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Together we climb into the train and sit down.

    Từ trong câu: climb, together, train, sit, down

    «A Roller Coaster Ride through Relativity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294674 (bản sửa đổi 4662474) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng train

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
express train979 lần
wagon train775 lần
resistance train779 lần
early train1.231 lần
railway train633 lần
special train701 lần
freight train493 lần
o'clock train663 lần
train stopped798 lần
passenger train444 lần
pack train464 lần
train program470 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ train

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ train trong kho câu?
Kho câu có 3.003 câu có từ train hoặc các dạng của từ, trích từ 1.946 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ train xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ train gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 851 câu, rồi Bậc B1 với 686 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ train?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ train: Quá khứ đơn (401 câu), Câu phủ định (259 câu), can và could (209 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.