E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “surprising”

112 câu thật có từ surprising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: surprising nghĩa là ngạc nhiên. surprising là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing surprise or wonder or amazement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ surprising

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprising

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprising trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ surprising hoặc các dạng của từ, trích từ 99 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ surprising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprising gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surprising?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surprising: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.