Câu tiếng Anh có từ “surprising”
137 câu thật có từ surprising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surprising nghĩa là ngạc nhiên. surprising là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing surprise or wonder or amazement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surprising
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
I just let my thoughts run and I thought of the most surprising things.”
Từ trong câu: surprising, let, think, run, surprise, thing
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was surprising to hear so many of the people speak good English.
Từ trong câu: surprising, surprise, hear, many, people, speak, good
Various, History of Ambulance Company Number 139. Nguồn: Project Gutenberg #33841. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And now comes the surprising news, that she has left the city with her family.
Từ trong câu: surprising, now, come, surprise, news, leave, city, family
Sara Agnes Rice Pryor, Reminiscences of Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #58523. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor was it surprising that it had not come up in conversation.
Từ trong câu: surprising, conversation, surprise, come, up
E. E. Smith, Storm Cloud on Deka. Nguồn: Project Gutenberg #68707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most surprising thing was the few men that one saw.
Từ trong câu: surprising, surprise, thing, man, saw
Harold Barclay, A Doctor in France, 1917-1919: The Diary of Harold Barclay. Nguồn: Project Gutenberg #60343. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Your work, for an American, is most excellent; surprising.
Từ trong câu: surprising, work, excellent, surprise
Abraham Merritt, The Moon Pool. Nguồn: Project Gutenberg #765. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She must be so surprising and--and different.
Từ trong câu: surprising, surprise, different
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That these early churches should be rude is not surprising.
Từ trong câu: surprise, surprising, rude, early, church
Walter Crum Watson, Portuguese Architecture. Nguồn: Project Gutenberg #29370. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprising
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprising trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ surprising hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surprising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprising gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surprising?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surprising: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (26 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.