Câu tiếng Anh có từ “surprising”
136 câu thật có từ surprising hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: surprising nghĩa là ngạc nhiên. surprising là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: causing surprise or wonder or amazement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ surprising
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is surprising how such a tiny plant could have produced such an immense flower!
Từ trong câu: surprising, surprise, tiny, plant, produce, immense, flower
M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is surprising what pain can underlie this mutual adjustment of two intelligences.
Từ trong câu: surprising, underlie, adjustment, surprise, pain, mutual, intelligence
William John Locke, At the Gate of Samaria. Nguồn: Project Gutenberg #53993. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Elinor set him right as to its situation; and it seemed rather surprising to him that anybody could live in Devonshire, without living near Dawlish.
Từ trong câu: surprising, anybody, set, right, situation, seem, rather, surprise
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Smith has not much above a hundred acres altogether in his grounds, which is little enough, and makes it more surprising that the place can have been so improved.
Từ trong câu: surprising, smith, much, above, hundred, altogether, ground, little
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had it been otherwise, I must long ago have perished; but as it was, it is surprising how easily and securely my little and light boat could ride.
Từ trong câu: easily, surprising, otherwise, long, ago, surprise, little, light
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ surprising
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ surprising trong kho câu?
- Kho câu có 136 câu có từ surprising hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ surprising xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ surprising gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ surprising?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ surprising: Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (25 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.