Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “route”

474 câu thật có từ route hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: route nghĩa là tuyến đường. route là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an established line of travel or access. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ route

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng route

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
en route2.323 lần
circuitous route717 lần
shortest route269 lần
overland route234 lần
direct route510 lần
trade route447 lần
bus route150 lần
shorter route143 lần
caravan route101 lần
practicable route91 lần
homeward route103 lần
different route546 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ route

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ route trong kho câu?
Kho câu có 474 câu có từ route hoặc các dạng của từ, trích từ 375 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ route xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ route gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 192 câu, rồi Bậc C1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ route?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ route: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (37 câu), can và could (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.