Câu tiếng Anh có từ “part”
8.517 câu thật có từ part hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: part nghĩa là một phần. part là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something determined in relation to something that includes it. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ part
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (8.516 câu)
It was not their part to question, but only eternally to listen.
Từ trong câu: eternally, part, question, listen
Alexander Forbes, The radio gunner · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
On this part of the river there was a big, mottled pigeon.
Từ trong câu: mottled, part, river, big, pigeon
A. H. W., 1879?-1965 Haywood, Through Timbuctu and across the great Sahara · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
They parted at the bank, and Wolf’s tired limbs took him slackly back to the homestead.
Từ trong câu: slackly, part, bank, tire, limb, take, back, homestead
Constance Holme, The lonely plough · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
But it is the king's part to look after us all, and have his streets smooth.'
Từ trong câu: smooth, part, look, street
George MacDonald, The Princess and Curdie · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
It was an integral part of him and it became an integral part of his books.
Từ trong câu: integral, part, become, book
Joseph Collins, The doctor looks at literature · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
The official language in all parts of the country shall be Arabic.
Từ trong câu: country, part, official, language
Wilfrid Scawen Blunt, Gordon at Khartoum · Tiếng Anh · en-GB · PD-US
Part of the obligation—a great, great part—can be summed up in one word—sportsmanship.
Từ trong câu: sportsmanship, part, obligation, great, sum, up, word
Edison Marshall, Seward's Folly · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
A paradoxical one, if the part outside the center is rigid enough to be self-sustaining.
Từ trong câu: paradoxical, part, outside, center, enough, self, sustain
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
All three parts of the kingdom have different languages and culture.
Từ trong câu: kingdom, part, different, language, culture
«Denmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=208 (bản sửa đổi 10975464) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Part of his work was to design festivals and carnival processions.
Từ trong câu: carnival, part, work, design, festival
«Leonardo da Vinci», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4654 (bản sửa đổi 10940909) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Monks were a part of different "orders" which had different rules.
Từ trong câu: monk, part, different, order, rule
«Gothic cathedrals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5578 (bản sửa đổi 10938090) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The other part of the word is wurst which means sausage.
Từ trong câu: sausage, part, word, mean
«Bratwurst», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10292 (bản sửa đổi 11003068) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is the part that causes the pain of a toothache.
Từ trong câu: toothache, part, cause, pain
«Tooth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13638 (bản sửa đổi 10831869) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most parts of the plant are known to be very poisonous.
Từ trong câu: poisonous, part, plant, know
«Deadly nightshade», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21011 (bản sửa đổi 8717718) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There may also be other parts that can change other sounds.
Từ trong câu: sound, part, change
«Electric guitar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23976 (bản sửa đổi 10777695) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These criteria are the same for all parts of the world.
Từ trong câu: criteria, part, world
«IUCN Red List», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57022 (bản sửa đổi 10878443) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Any part of body may be touched but with minimum force.
Từ trong câu: minimum, part, body, touch, force
«Touch rugby», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=57151 (bản sửa đổi 10494250) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Part of this work is about the natural rate of unemployment.
Từ trong câu: unemployment, part, work, natural, rate
«Edmund Phelps», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101398 (bản sửa đổi 10940896) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Part of the sunlight bounces off the top of the water.
Từ trong câu: bounce, part, sunlight, off, top, water
«Interference», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128895 (bản sửa đổi 10837415) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some parts of the building were greatly in need of repair.
Từ trong câu: greatly, part, build, need, repair
«Cloth mill Offermann», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138496 (bản sửa đổi 7938526) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Consist of parts (the number of parts depends on the size).
Từ trong câu: consist, part, number, depend, size
«Wallpaper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168654 (bản sửa đổi 10193056) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These parts have less poison than the rest of the body.
Từ trong câu: poison, part, less, rest, body
«Monarch butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201293 (bản sửa đổi 10795262) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
An instinct is a part of the behaviour of an organism.
Từ trong câu: instinct, part, behavior, organism
«Instinct», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=201936 (bản sửa đổi 8769893) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Part one opens with a picture of the world in darkness.
Từ trong câu: darkness, part, open, picture, world
«A Child of Our Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292856 (bản sửa đổi 6171864) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They were part of the movement known in music as Nationalism.
Từ trong câu: nationalism, part, movement, know, music
«The Five (composers)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=325863 (bản sửa đổi 10934343) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A part of the concert was released on video and DVD.
Từ trong câu: dvd, part, concert, release, video
«Candies (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=385642 (bản sửa đổi 10674643) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is in the northwestern part of the country, bordering Nicaragua.
Từ trong câu: northwestern, part, country, border
«Guanacaste Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390065 (bản sửa đổi 10426711) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As part of the Union plans, they had to capture the important crossroads of Spotsylvania Court House.
Từ trong câu: crossroads, part, union, plan, capture, important, court, house
«Battle of Spotsylvania Court House», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457592 (bản sửa đổi 9741516) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The three parts of the Atlantic slave trade are described below.
Từ trong câu: atlantic, part, slave, trade, describe, below
«Middle Passage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529986 (bản sửa đổi 10937900) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a part inside the combustor called the flame holder.
Từ trong câu: holder, part, inside, call, flame
«Ramjet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=581707 (bản sửa đổi 9443270) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng part
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ part
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ part trong kho câu?
- Kho câu có 8.517 câu có từ part hoặc các dạng của từ, trích từ 4.927 tác phẩm và tài liệu. 155 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ part xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ part gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.703 câu, rồi Bậc B1 với 1.696 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ part?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ part: Quá khứ đơn (931 câu), Câu phủ định (876 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (706 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.