Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lock”

912 câu thật có từ lock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lock nghĩa là khóa. lock là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fasten with a lock. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lock

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng lock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lock the door5.041 lần
scalp lock377 lần
lock of hair1.126 lần
flint lock378 lần
lock up8.540 lần
golden lock508 lần
double lock422 lần
carefully lock426 lần
securely lock229 lần
elf lock211 lần
curly lock218 lần
lock the doors302 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lock trong kho câu?
Kho câu có 912 câu có từ lock hoặc các dạng của từ, trích từ 565 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 259 câu, rồi Bậc B1 với 167 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lock: Quá khứ đơn (204 câu), Câu phủ định (96 câu), Quá khứ hoàn thành (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.