Đề từ vựng phổ thông số 227
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Đồng nghĩa: Từ nào gần nghĩa nhất với “weather”?
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a database containing an ordered array of items (names or topics)”
Đang tải đề...