Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hostile”

258 câu thật có từ hostile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hostile nghĩa là thù địch. hostile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by enmity or ill will. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hostile

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng hostile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hostile tribes244 lần
hostile intentions233 lần
hostile armies191 lần
hostile demonstrations117 lần
hostile indians542 lần
hostile demonstration105 lần
hostile camps79 lần
hostile attitude157 lần
hostile fleets55 lần
hostile tribe114 lần
hostile forces141 lần
hostile criticism65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hostile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hostile trong kho câu?
Kho câu có 258 câu có từ hostile hoặc các dạng của từ, trích từ 224 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hostile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hostile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 209 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hostile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hostile: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (42 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.