E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hostile”

217 câu thật có từ hostile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hostile nghĩa là thù địch. hostile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by enmity or ill will. Xem trang từ điển đầy đủ

  • On the whole he is not a hostile critic, having a rather friendly feeling toward Liberians and being deeply interested in the Republic.

    Từ trong câu: hostile, whole, critic, rather, friendly, feel, toward, deeply

    Frederick Starr, Liberia: Description, History, Problems. Nguồn: Project Gutenberg #54542. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A sharp controversy soon divided the literary world into two hostile parties, known in German literature as the "conflict between Leipzig and Zürich."

    Từ trong câu: hostile, controversy, sharp, soon, divide, literary, world, party

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hostile fleet, leaving its whole army of eighteen thousand men, buried in the sands, or beneath the waves, weighed anchor and disappeared.

    Từ trong câu: disappear, bury, eighteen, hostile, wave, beneath, thousand, weigh

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng hostile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • hostile tribes244 lần
  • hostile intentions233 lần
  • hostile armies191 lần
  • hostile demonstrations117 lần
  • hostile indians542 lần
  • hostile demonstration105 lần
  • hostile camps79 lần
  • hostile attitude157 lần
  • hostile fleets55 lần
  • hostile tribe114 lần
  • hostile forces141 lần
  • hostile criticism65 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hostile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hostile trong kho câu?
Kho câu có 217 câu có từ hostile hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hostile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hostile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc C2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hostile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hostile: Câu phủ định (34 câu), Quá khứ đơn (32 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.