Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hedge”

274 câu thật có từ hedge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hedge nghĩa là hàng rào. hedge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a fence formed by a row of closely planted shrubs or bushes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hedge

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng hedge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
yew hedge292 lần
hawthorn hedge214 lần
hedge rows257 lần
quickset hedge112 lần
privet hedge91 lần
thorn hedge112 lần
holly hedge96 lần
hedge hog89 lần
hedge sparrow83 lần
laurel hedge82 lần
clipped hedge69 lần
hedge row152 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hedge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hedge trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ hedge hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hedge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hedge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hedge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hedge: Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), There is và there are (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.