Câu tiếng Anh có từ “hedge”
274 câu thật có từ hedge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hedge nghĩa là hàng rào. hedge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a fence formed by a row of closely planted shrubs or bushes. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hedge
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The cattle were waiting to be driven to the pasture, the milk cows were lowing impatiently, the yearlings were browsing beside the hedges.
Từ trong câu: hedge, cow, impatiently, browse, cattle, wait, drive, milk
James Baldwin, The Sampo: A Wonder Tale of the Old North. Nguồn: Project Gutenberg #66819. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At last the horses began to go more slowly, as if they were climbing up-hill, and presently there seemed to be no more hedges and no more trees.
Từ trong câu: hedge, last, horse, begin, go, slowly, climb, up
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What fatality was it that was hedging me in and fencing me round, without any agency of my own?
Từ trong câu: fatality, hedge, fence, round, agency
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A red-headed calf was observing her with alarmed doubt through the opposite hedge.
Từ trong câu: through, calf, observe, hedge, opposite, red, head, alarm
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of my officers was lying behind a hedge observing, and on leaving me the old Lovat walked down this hedge soliloquizing.
Từ trong câu: soliloquize, officer, lie, behind, hedge, observe, leave, old
H. Hesketh-Prichard, Sniping in France: With notes on the scientific training of scouts, observers, and snipers. Nguồn: Project Gutenberg #68964. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She felt but little surprise at seeing that Alec d’Urberville had come back, and was standing under the hedge by the gate.
Từ trong câu: surprise, feel, little, see, come, back, stand, hedge
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hedge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hedge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hedge trong kho câu?
- Kho câu có 274 câu có từ hedge hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hedge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hedge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 90 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hedge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hedge: Quá khứ đơn (64 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), There is và there are (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.