Câu tiếng Anh có từ “grow”
5.155 câu thật có từ grow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grow nghĩa là phát triển. grow là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grow
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (5.155 câu)
As she grew better and stronger, he coaxed her easily into talking, and listened to her with pleased surprise.
Từ trong câu: coax, grow, better, strong, easily, talk, listen, please
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851 · Tiếng Anh · en-US · PD-US
It only grew wider and deeper as the Church extended its powers and centralized them in the Holy See.
Từ trong câu: centralized, grow, wide, deep, church, extend, power, holy
Henry Charles Lea, A History of the Inquisition of the Middle Ages; volume III · Tiếng Anh · PD-US
She is growing up into a very nice sort of girl and one can forgive her a few antics.
Từ trong câu: antics, grow, up, nice, sort, girl, forgive
Archibald Marshall, The Graftons: A Novel · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
There is a growing retention problem in aged care.
Từ trong câu: retention, grow, problem, age, care
«Caregiving and dementia/Projects/Dementia nursing competencies», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=143809 (bản sửa đổi 1041906) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They grow bigger and stronger and give us shade.
Từ trong câu: shade, grow, big, strong, give
«Student Projects/Beauty of nature», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=255528 (bản sửa đổi 2587339) · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It grows as it goes, however, and widens into quite a respectable stream during its journey of a mile.
Tuy nhiên, nó phát triển khi nó đi và mở rộng thành một dòng khá đáng nể trong suốt hành trình dài một dặm.
Từ trong câu: widen, grow, go, however, quite, respectable, stream, journey
Lathan A. Crandall, Days in the Open · Tiếng Anh · PD-US
“You have grown too old for the Rock People.
Từ trong câu: rock, grow, old, people
L. M. Montgomery, Anne of the Island · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
And if you grow like him she won’t be willing to have us frolic together as we do now.”
Từ trong câu: frolic, grow, like, will, together, now
Louisa May Alcott, Little Women · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
I had grown so weak that motion of any kind was exhausting to me, and I could scarcely walk.
Từ trong câu: exhausting, grow, weak, motion, kind, exhaust, scarcely, walk
Fanny Kelly, Narrative of My Captivity Among the Sioux Indians · Tiếng Anh · en-US · PD-US
Scotland grew rude, confined, and remote in their eyes.
Từ trong câu: remote, grow, rude, confine, eye
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
And it has grown stronger, drawing to itself power to go far on the moon stream where it will.
Từ trong câu: drawing, grow, strong, draw, itself, power, go, far
Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
As it was growing late, Peggotty and Mr. Dick took that opportunity of repairing to the chandler’s shop together.
Từ trong câu: repair, grow, late, mr, take, opportunity, shop, together
Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Grow tent is also used for indoor plants.
Từ trong câu: tent, grow, use, indoor, plant
«Gardening», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3194 (bản sửa đổi 11001353) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bacteria grow in this 'packed food' between teeth.
Từ trong câu: bacteria, grow, pack, food, tooth
«Dental floss», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3894 (bản sửa đổi 8806602) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It grows best in temperate and humid climates.
Từ trong câu: temperate, grow, best, humid, climate
«Pear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15721 (bản sửa đổi 10261986) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But during his reign, corruption also grew worse.
Từ trong câu: corruption, grow, bad
«Qing dynasty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31459 (bản sửa đổi 10997911) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Onions have been grown for a long time.
Từ trong câu: onion, grow, long, time
«Onion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=45155 (bản sửa đổi 10739981) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can grow up to nine metres tall.
Từ trong câu: meter, grow, up, nine, tall
«Bromeliad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48327 (bản sửa đổi 4714055) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They grow in marshes where sunshine is good.
Từ trong câu: sunshine, grow, good
«Tatami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55706 (bản sửa đổi 10805722) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He grew up on an island without electricity.
Từ trong câu: electricity, grow, up, island
«Chow Yun-fat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58817 (bản sửa đổi 10904047) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She grew up in Harrow, North West London.
Từ trong câu: harrow, grow, up, north, west
«Kate Nash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85695 (bản sửa đổi 10997801) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He grew up in a fairly poor family.
Từ trong câu: fairly, grow, up, poor, family
«Li Bai», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94232 (bản sửa đổi 10377465) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
During its first year it only grows leaves.
Từ trong câu: first, grow, leave, year
«Angelica archangelica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=132241 (bản sửa đổi 10821646) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Evidence is growing that this effect does happen.
Từ trong câu: evidence, grow, effect, happen
«Population genetics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215209 (bản sửa đổi 10948984) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Most of the shrimp grow in one year.
Từ trong câu: shrimp, grow, year
«Deepwater Horizon oil spill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260745 (bản sửa đổi 10901362) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She grew up at the court of her aunt and would remain in contact with her aunt all her life.
Từ trong câu: aunt, grow, up, court, remain, contact, life
«Elizabeth Charlotte, Madame Palatine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=276895 (bản sửa đổi 9281345) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her nephew, who grew up in the same village as her, said that she had very large, bright black eyes.
Từ trong câu: nephew, grow, up, village, large, bright, black, eye
«Ryu Gwan-sun», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=281718 (bản sửa đổi 9829157) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It grows as a mould, often on plants.
Từ trong câu: mould, grow, often, plant
«Aspergillus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=350748 (bản sửa đổi 7218463) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can also be grown in large containers.
Từ trong câu: container, grow, large
«White currant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=668851 (bản sửa đổi 10991864) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It grew very large as the building burned.
Từ trong câu: burn, grow, large, build
«Dupont Plaza Hotel arson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=684231 (bản sửa đổi 9009761) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng grow
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grow trong kho câu?
- Kho câu có 5.155 câu có từ grow hoặc các dạng của từ, trích từ 2.916 tác phẩm và tài liệu. 91 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.666 câu, rồi Bậc B1 với 974 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ grow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ grow: Quá khứ đơn (1.020 câu), Câu phủ định (501 câu), Quá khứ hoàn thành (391 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.