Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enthusiastic”

254 câu thật có từ enthusiastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enthusiastic nghĩa là nhiệt tình. enthusiastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great excitement and interest. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enthusiastic

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng enthusiastic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enthusiastic admirer154 lần
enthusiastic applause138 lần
enthusiastic admiration312 lần
enthusiastic admirers79 lần
enthusiastic cheers93 lần
enthusiastic shouts92 lần
enthusiastic reception113 lần
enthusiastic praises47 lần
enthusiastic devotion85 lần
enthusiastic sportsman35 lần
enthusiastic cheering43 lần
enthusiastic temperament46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthusiastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthusiastic trong kho câu?
Kho câu có 254 câu có từ enthusiastic hoặc các dạng của từ, trích từ 218 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enthusiastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthusiastic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthusiastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthusiastic: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.