Câu tiếng Anh có từ “enthusiastic”
255 câu thật có từ enthusiastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enthusiastic nghĩa là nhiệt tình. enthusiastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or showing great excitement and interest. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enthusiastic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Furthermore, many people are enthusiastic about sharing their lives and cultures with newcomers and will embrace the opportunity to teach.
Từ trong câu: enthusiastic, furthermore, many, people, share, life, culture, newcomer
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Relationships», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251065 (bản sửa đổi 2267107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Oh, Marilla, I know you are not so enthusiastic about it as I am, but don’t you hope your little Anne will distinguish herself?”
Từ trong câu: enthusiastic, distinguish, know, hope, little, herself
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We will also plan that our teachers and students are enthusiastic and knowledgeable about technology.
Từ trong câu: knowledgeable, enthusiastic, plan, teacher, student, technology
«TPACKing for a Wonderful Educational Trip/Group 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266260 (bản sửa đổi 2313256). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“Why, you bet I will,” cried Marcus, enthusiastic in an instant.
Từ trong câu: why, bet, enthusiastic, cry, instant
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Open hearted, open minded, genuine to the core, quick, sensitive, responsive, impulsive, enthusiastic; whatever he did, he did with a will and noble zest.
Từ trong câu: impulsive, open, heart, mind, genuine, core, quick, sensitive
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 12, December, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #14383. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enthusiastic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| enthusiastic admirer | 154 lần |
| enthusiastic applause | 138 lần |
| enthusiastic admiration | 312 lần |
| enthusiastic admirers | 79 lần |
| enthusiastic cheers | 93 lần |
| enthusiastic shouts | 92 lần |
| enthusiastic reception | 113 lần |
| enthusiastic praises | 47 lần |
| enthusiastic devotion | 85 lần |
| enthusiastic sportsman | 35 lần |
| enthusiastic cheering | 43 lần |
| enthusiastic temperament | 46 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enthusiastic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enthusiastic trong kho câu?
- Kho câu có 255 câu có từ enthusiastic hoặc các dạng của từ, trích từ 219 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enthusiastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enthusiastic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 70 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enthusiastic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enthusiastic: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.