E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “competition”

534 câu thật có từ competition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: competition nghĩa là sự cạnh tranh. competition là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a business relation in which two parties compete to gain customers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ competition

Danh sách câu dẫn chứng (20 câu)

Từ hay đi cùng competition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
athletics competition97 lần
international competition257 lần
fencing competition68 lần
football competition77 lần
swimming competition72 lần
monopolistic competition35 lần
unfair competition40 lần
market competition132 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ competition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ competition trong kho câu?
Kho câu có 534 câu có từ competition hoặc các dạng của từ, trích từ 469 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ competition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ competition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 136 câu, rồi Bậc B1 với 134 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ competition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ competition: Quá khứ đơn (44 câu), can và could (38 câu), There is và there are (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.