Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “who”

274 câu thật có từ who hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: who nghĩa là ai, người nào, người mà (đại từ nghi vấn và đại từ quan hệ chỉ người). who là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: interrogative and relative pronoun used to ask or specify which person or people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ who

Danh sách câu dẫn chứng (19 câu)

Từ hay đi cùng who

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
man who152.525 lần
men who61.265 lần
people who54.856 lần
woman who42.838 lần
person who27.321 lần
girl who25.565 lần
lady who20.351 lần
who knew19.638 lần
who came21.720 lần
who knows17.491 lần
gentleman who16.898 lần
women who15.552 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ who

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ who trong kho câu?
Kho câu có 274 câu có từ who hoặc các dạng của từ, trích từ 165 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ who xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ who gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 76 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ who?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ who: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.