Câu tiếng Anh có từ “who”
249 câu thật có từ who hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: who nghĩa là ai, người nào, người mà (đại từ nghi vấn và đại từ quan hệ chỉ người). who là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: interrogative and relative pronoun used to ask or specify which person or people. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ who
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
It is a great idea to plan when, where, and with whom to shop.
Từ trong câu: who, plan, great, idea, shop
«Motivation and emotion/Book/2021/Emotional buying», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276870 (bản sửa đổi 2344884). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It was something for Michael, who on his birthday was getting into shirts.
Từ trong câu: who, shirt, birthday, get, into, something
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Who would have thought the black horse would have done that?
Từ trong câu: who, think, thought, black, would, done, horse
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If things are to be done, you are still the one who will have to do them.
Từ trong câu: who, thing, still
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Come and speak to the lady who is to teach you, and to make you a clever woman some day.”
Từ trong câu: who, clever, day, teach, come, speak, lady, make
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I will tell you what Lippi must have taught any boy whom he loved.
Từ trong câu: will, who, whom, must, any, teach, what, tell
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Are you the parties who come with Miss Morstan?” he asked.
Từ trong câu: ask, who, party, come, are, miss
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I had a friend who was in his hands once, and she says he is just like John and my brother, only more so!
Từ trong câu: brother, who, friend, hand, his, once, like
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And her, whose book (they say) Homer did find, and name.
Từ trong câu: book, find, who, did, whose, do, they, name
R. M. [Editor] Leonard, The Book-Lovers' Anthology. Nguồn: Project Gutenberg #46609. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Now there, for example," warming to the subject, "that woman to whom you bowed just now, the middle-aged one in blue cloth.
Từ trong câu: example, just, middle-aged, subject, warm, that, cloth, there
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I then perceived she had with her a pretty little girl of about five years old, who held some beautiful yellow roses in her hand.
Từ trong câu: perceive, year, girl, beautiful, hand, then, old, pretty
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng who
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ who
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ who trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ who hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ who xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ who gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 67 câu, rồi Bậc B1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ who?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ who: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (40 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.