Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “who”

269 câu thật có từ who hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: who nghĩa là ai, người nào, người mà (đại từ nghi vấn và đại từ quan hệ chỉ người). who là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: interrogative and relative pronoun used to ask or specify which person or people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ who

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • There were several for whom, in allusion perhaps to his complexion, he was “the Pink ‘Un.”

    Từ trong câu: who, whom, allusion, complexion, pink, perhaps, several

    Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Grete, who had not taken her eyes from the corpse, said: “Just look how thin he was.

    Từ trong câu: who, corpse, how, eye, thin, her, take, look

    Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Our heroine, who had hitherto held her peace, at this wild moment could not help joining in with the rest.

    Từ trong câu: who, moment, peace, help, hitherto, our, wild, join

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She is a woman who, with many defects, has the great merit of speaking out.

    Từ trong câu: many, who, has, defect, out, woman, great, merit

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • His mind was fagged, and her happiness sprung from being the friend with whom it could find repose.

    Từ trong câu: find, who, whom, happiness, spring, mind, friend, repose

    Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This business model remains opaque to many users,who willingly or unwillingly share massive amounts of personal data, with a myriad of parties online.

    Mô hình kinh doanh này vẫn chưa rõ ràng đối với nhiều người dùng, những người sẵn sàng hoặc không sẵn lòng chia sẻ lượng lớn dữ liệu cá nhân với vô số bên trực tuyến.

    Từ trong câu: many, amount, remains, who, data, myriad, massive, party

    «Digital self-determination/Digital Self-Determination bibliography», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=274345 (bản sửa đổi 2285880). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng who

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
man who152.525 lần
men who61.265 lần
people who54.856 lần
woman who42.838 lần
person who27.321 lần
girl who25.565 lần
lady who20.351 lần
who knew19.638 lần
who came21.720 lần
who knows17.491 lần
gentleman who16.898 lần
women who15.552 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ who

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ who trong kho câu?
Kho câu có 269 câu có từ who hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ who xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ who gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ who?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ who: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (43 câu), Quá khứ hoàn thành (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.