Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unfairly”

120 câu thật có từ unfairly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unfairly nghĩa là không công bằng. unfairly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unfair manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unfairly

Danh sách câu dẫn chứng (22 câu)

Từ hay đi cùng unfairly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unfairly targeted10 lần
unfairly dealt33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfairly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfairly trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ unfairly hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unfairly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfairly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfairly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfairly: Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.