Câu tiếng Anh có từ “unfairly”
120 câu thật có từ unfairly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfairly nghĩa là không công bằng. unfairly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unfair manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfairly
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Well, yes, we're not unfairly represented here in numbers, I must confess.
Từ trong câu: unfairly, well, yes, represent, number, confess
William Dean Howells, Indian Summer. Nguồn: Project Gutenberg #7359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, it must be remembered that a combination acting unfairly in competition may be more oppressive than a monopoly.
Từ trong câu: unfairly, however, remember, combination, act, competition, monopoly
James W. Gerard, My Four Years in Germany. Nguồn: Project Gutenberg #7238. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Deists accuse us of all along suppressing their works, and certainly, in this respect, I must acknowledge we have acted unfairly.
Từ trong câu: unfairly, accuse, suppress, work, certainly, respect, acknowledge, act
Anonymous, Thoughts on the Christian Religion, by a Deist To Which Are Added, a Few Ideas on Miraculous Conversion, and Religion in General, by a Theophilanthropist. Nguồn: Project Gutenberg #40983. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Shocking as was the idea, it was at least better than a death unfairly hastened, as, in the natural course of things, she must ere long be released.
Từ trong câu: release, unfairly, shock, idea, least, better, death, natural
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Because,” said the artist, “if the matter can be fairly considered and candidly interpreted, it must be evident that Judge Pyncheon could not have come unfairly to his end.
Từ trong câu: candidly, unfairly, because, artist, matter, fairly, consider, interpret
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unfairly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unfairly targeted | 10 lần |
| unfairly dealt | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfairly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfairly trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ unfairly hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfairly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfairly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfairly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfairly: Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.