Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unfairly”

120 câu thật có từ unfairly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unfairly nghĩa là không công bằng. unfairly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unfair manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ unfairly

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She could not endure that such a friendship as theirs should be severed unfairly.

    Từ trong câu: unfairly, endure, theirs, friendship

    Jane Austen, Persuasion. Nguồn: Project Gutenberg #105. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scientists are the last men upon the earth that should deal unfairly with the Bible.

    Từ trong câu: unfairly, scientist, last, man, earth, deal

    Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, March, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28075. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The act says that no one should treat transgender people unfairly in any of these areas.

    Từ trong câu: unfairly, act, treat, people, area

    «LGBTQ rights in Pakistan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290484 (bản sửa đổi 10976720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, when a character is unfairly treated, we think the teacher should stop to lead a discussion about this treatment.

    Từ trong câu: unfairly, example, character, treat, think, teacher, stop, lead

    «Antiracist Activism for Teachers and Students/Literature for Youth/Children's Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246535 (bản sửa đổi 4412646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We should deal unfairly with it were we to attempt either citation or summary.

    Từ trong câu: citation, unfairly, deal, attempt, either, summary

    Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng unfairly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
unfairly targeted10 lần
unfairly dealt33 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfairly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfairly trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ unfairly hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unfairly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfairly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfairly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfairly: Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.