Câu tiếng Anh có từ “unfairly”
120 câu thật có từ unfairly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unfairly nghĩa là không công bằng. unfairly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in an unfair manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unfairly
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
To be so utterly beaten, and unfairly, and with no chance of revenge, was maddening.
Từ trong câu: unfairly, utterly, beat, chance, revenge
Ralph Connor, Black Rock: A Tale of the Selkirks. Nguồn: Project Gutenberg #3245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many Sunnis said they were being treated unfairly.
Từ trong câu: unfairly, many, treat
«Sectarianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1189988 (bản sửa đổi 10946991). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many thought the church was getting rich unfairly.
Từ trong câu: unfairly, many, think, church, get, rich
«Ohio 7th Grade World History/Reformation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124268 (bản sửa đổi 4084717). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The rich felt as though they were being treated unfairly and the lower-classes felt as though they deserved better.
Từ trong câu: unfairly, rich, feel, though, treat, low, class, deserve
«Federal Writers' Project – Life Histories/2019/Fall/Section 1/Joseph E Webb», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=256302 (bản sửa đổi 2142429). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Greene was betting unfairly--on a sure thing--as he had seen his friend do what he asserted, all but the drinking flourish.
Từ trong câu: unfairly, bet, sure, thing, see, friend, assert, drink
Henry Llewellyn, 1842- [Compiler] Williams, The Lincoln Story Book A Judicious Collection of the Best Stories and Anecdotes of the Great President, Many Appearing Here for the First Time in Book Form. Nguồn: Project Gutenberg #7347. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hyde, who had never loved Rupert, easily persuaded the King that his cousin was dealing unfairly, and induced him to demand an exact account.
Từ trong câu: unfairly, never, love, easily, persuade, king, cousin, deal
Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, firms selling competing antivirus products complained that Microsoft was using product placement to unfairly push OneCare to their detriment.
Tuy nhiên, các công ty bán sản phẩm chống vi-rút cạnh tranh phàn nàn rằng Microsoft đang sử dụng vị trí sản phẩm để đẩy OneCare gây bất lợi cho họ một cách không công bằng.
Từ trong câu: antivirus, placement, however, firm, sell, compete, product, complain
«Windows Vista/Installation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441175 (bản sửa đổi 4368812). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unfairly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| unfairly targeted | 10 lần |
| unfairly dealt | 33 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unfairly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unfairly trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ unfairly hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unfairly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unfairly gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 43 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unfairly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unfairly: Câu phủ định (22 câu), Hiện tại hoàn thành (17 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.